Trở lại từ điển

cô nương

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cô nương” là gì?

Tiếng kêu một người con gái còn trẻ cho lịch sự, theo lối xưa; bạn bè con gái cũng kêu nhau vậy để giỡn chơi.

Tiếng Anh: An old-fashioned polite way of addressing a young woman; girl friends also call each other this in fun.

Cách đọc
cô nương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cô nương”:

1 nét nghĩa
1tiếng kêu người con gái trẻ, lối xưađời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Cô nương là tiếng kêu một người con gái còn trẻ, nghe trang trọng và xưa. Trong truyện xưa, người lạ dùng nó để thưa chuyện với một cô gái cho phải phép. Trong truyện học trò thì bạn bè kêu nhau là cô nương cho vui, có ý chọc nhẹ, khi rủ ăn cơm, khi biểu đừng mắc cỡ, đừng cãi. Lúc đó nó hay đứng sau lời rủ, lời biểu.

🇬🇧 It is a way of addressing a young woman that sounds formal and old. In tales of former times a stranger uses it to speak politely to a girl. In school stories friends call each other this for fun, with a light teasing note, when calling someone to eat or telling her not to be shy or not to argue. In that use it usually comes right after the invitation or the request.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + cô nươngtrở thành / làm + cô nươngcô nương + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Buổi sáng hôm nay, tôi được hân hạnh xem cô nương và tráng sĩ biểu diễn tài nghệ ở thành Lạc Dương.

This morning I had the honour of watching the young lady and the gallant gentlemen display their skills in the city of Lac Duong.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Vào ăn cơm cô nương, đói bụng lắm rồi.

Come in and eat, young lady, I am starving.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Đừng mắc cỡ cô nương, cứ hát đại đi.

Do not be shy, young lady, just go ahead and sing.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Thôi, đừng cãi vô ích cô nương.

Enough, there is no use arguing, young lady.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Buổi sáng hôm nay, tôi được hân hạnh xem cô nương và tráng sĩ biểu diễn tài nghệ ở thành Lạc Dương.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, III. Kỳ sĩ Động Đình hồ
“Vào ăn cơm cô nương, đói bụng lắm rồi.”
Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng, Chương 1
“Đừng mắc cỡ cô nương, cứ hát đại đi.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 5
“Thôi, đừng cãi vô ích cô nương.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cô nương”

“cô nương” nghĩa là gì?

Tiếng kêu một người con gái còn trẻ cho lịch sự, theo lối xưa; bạn bè con gái cũng kêu nhau vậy để giỡn chơi.

“cô nương” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thiên Tài Lạc Lối của Thẩm Thệ Hà: “Buổi sáng hôm nay, tôi được hân hạnh xem cô nương và tráng sĩ biểu diễn tài nghệ ở thành Lạc Dương.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.