Nghĩa của “cổ lỗ” là gì?
Xưa cũ quá, không còn hợp với thời bây giờ; quê kệch theo lối xưa.
Tiếng Anh: Very old-fashioned, no longer suited to the present; behind the times.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ lỗ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cổ lỗ là xưa cũ tới mức không theo kịp thời bây giờ, có ý chê. Trong kho văn Nam Bộ có người còn sống trong chân trời chật hẹp, cổ lỗ như bài ca vọng cổ, chưa hiểu luật lệ của thời mới. Khi nói đùa người ta kéo dài thành cổ lỗ sĩ: cái tên cổ lỗ sĩ, chiếc áo dài cổ lỗ sĩ.
🇬🇧 It means old to the point of being behind the times, said with disapproval. In the Southern corpus a man still lives within a narrow horizon, as old-fashioned as a vong co song, not yet grasping the rules of the new age. In jest people lengthen it into a playful form with an extra syllable, said of an old-fashioned name or an old-fashioned long dress.
Thí dụ:
Anh nọ còn sống trong chân trời chật hẹp, cổ lỗ như bài ca vọng cổ, chưa hiểu những luật lệ của thời đại nguyên tử.
That fellow still lived within a narrow horizon, as old-fashioned as a vong co song, not yet understanding the rules of the atomic age.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh nọ còn sống trong chân trời chật hẹp, cổ lỗ như bài ca vọng cổ, chưa hiểu những luật lệ của thời đại nguyên tử.”Câu hỏi thường gặp về “cổ lỗ”
“cổ lỗ” nghĩa là gì?
Xưa cũ quá, không còn hợp với thời bây giờ; quê kệch theo lối xưa.
“cổ lỗ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Anh nọ còn sống trong chân trời chật hẹp, cổ lỗ như bài ca vọng cổ, chưa hiểu những luật lệ của thời đại nguyên tử.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.