Nghĩa của “cổ hủ” là gì?
Giữ khư khư lối nghĩ, lối sống xưa cũ, không chịu theo cái mới.
Tiếng Anh: Clinging to old ways of thinking and living and refusing what is new; old-fashioned.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ hủ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cổ hủ là nói người cứ ôm lối xưa, không chịu đổi. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng cho người cha đối với con: người cha dạy con theo óc của mình, tự thấy mình không cổ hủ, vậy mà cha con vẫn đụng chạm nhau. Tiếng nầy có ý chê.
🇬🇧 It is said of someone who holds on to old ways and will not change. In the Southern corpus it is used of a father towards his child: he has raised his son after his own way of thinking and sees himself as not old-fashioned, and yet the two still clash. The word carries blame.
Thí dụ:
Là vì chàng đã luyện con theo óc của chàng, chàng không cổ hủ, mà sự xung đột lại bắt đầu.
For he had trained his son after his own way of thinking, he was not old-fashioned, and yet the conflict was beginning again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Là vì chàng đã luyện con theo óc của chàng, chàng không cổ hủ, mà sự xung đột lại bắt đầu.”Câu hỏi thường gặp về “cổ hủ”
“cổ hủ” nghĩa là gì?
Giữ khư khư lối nghĩ, lối sống xưa cũ, không chịu theo cái mới.
“cổ hủ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhốt Gió của Bình Nguyên Lộc: “Là vì chàng đã luyện con theo óc của chàng, chàng không cổ hủ, mà sự xung đột lại bắt đầu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.