Là ráng làm dù khó, nên nó luôn hàm rằng có một sức cản, và nó cũng làm danh từ: một cố gắng chưa từng thấy.
Tiếng Anh: To try hard, and an effort.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là ráng làm dù khó, nên nó luôn hàm rằng có một sức cản, và nó cũng làm danh từ: một cố gắng chưa từng thấy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ráng làm dù khó. Nó luôn hàm rằng có một sức cản, nên nó khác chữ làm trơn. Nó đứng trước một động từ khác, cố gắng leo lên, cố gắng thi hành, cố gắng gượng đứng vững. Nó cũng làm danh từ, nên có một cố gắng chưa từng thấy, buông xuôi mọi cố gắng, và người ta đo nó được: cố gắng đến yếu người đi.
🇬🇧 To do a thing hard though it be. It always implies a resistance, so it differs from plain doing, and it stands before another verb. It works as a noun as well, an effort never seen before, or all one's efforts let go; and it can be measured, as trying until one is left weak.
Thí dụ:
Người ta, ai cũng xem đó là một chuyện phi thường, một cố gắng chưa từng thấy.
Everybody looked on it as an extraordinary thing, an effort never seen before.
Nguồn: Kim Nhật, Về RTuy nói thể Thắm vẫn ngoan ngoãn đứng yên, và để cố gắng “thuyết phục” cô gái.
Though she spoke so, she stood obediently still, and in order to try to persuade the girl.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmBỗng dưng Trà cảm thấy mệt mỏi và muốn buông xuôi tất cả mọi cố gắng của mình.
Of a sudden she felt weary and wished to let go all her own efforts.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiĐào đã không cho chàng hưởng giải "anh kép trẻ đẹp" thì chàng phải cố gắng vậy.
Since the actress would not let him have the prize of handsome young lead, he must try for it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoĐối với lối giải quyết riêng, em sẽ cố gắng thi hành để cứu vớt Hoa Trinh Nữ.
As for the private solution, I shall try to carry it out to save the girl.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữHổm nay, tôi hoài thai một tác phẩm, cố gắng đến yếu người đi, nên mới lạnh.
These days I have been conceiving a work, trying until I am left weak, and so I have taken cold.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácAnh cố gắng gượng đứng vững nhưng không được, rồi anh không còn biết gì nữa hết.
He tried to force himself to stand firm and could not, and then knew nothing more at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTú đã hứa với lòng là sẽ cố gắng thân mật với Dương để Dương không nghi ngờ.
She had promised herself to try to be intimate with him so that he should not suspect.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiChàng Trương không khỏi cảm thương cho vợ mình cố gắng nuôi con rày đã lớn khôn.
He could not help pitying his wife, who had tried hard to rear the child now grown.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủMỗi lần gặp mẹ chồng tôi cố gắng tạo một bầu không khí vui tươi cho cụ bằng lòng.
Every time I met my mother in law I tried to make a bright air for her to be content in.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người ta, ai cũng xem đó là một chuyện phi thường, một cố gắng chưa từng thấy.”“Tuy nói thể Thắm vẫn ngoan ngoãn đứng yên, và để cố gắng “thuyết phục” cô gái.”“Bỗng dưng Trà cảm thấy mệt mỏi và muốn buông xuôi tất cả mọi cố gắng của mình.”“Đào đã không cho chàng hưởng giải "anh kép trẻ đẹp" thì chàng phải cố gắng vậy.”“Đối với lối giải quyết riêng, em sẽ cố gắng thi hành để cứu vớt Hoa Trinh Nữ.”“Hổm nay, tôi hoài thai một tác phẩm, cố gắng đến yếu người đi, nên mới lạnh.”“Anh cố gắng gượng đứng vững nhưng không được, rồi anh không còn biết gì nữa hết.”“Tú đã hứa với lòng là sẽ cố gắng thân mật với Dương để Dương không nghi ngờ.”