Trở lại từ điển

cổ động

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cổ động” là gì?

Nói, viết cho nhiều người biết rồi làm theo một việc hay mua một món hàng; rao ra cho người ta theo.

Tiếng Anh: To speak or write so that many people know of and take up a cause or buy a product; to promote.

Cách đọc
cổ động(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ động”:

1 nét nghĩa
1kêu gọi, rao ra cho người ta theođời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cổ động là kêu gọi, rao ra cho đông người biết rồi làm theo hay bỏ tiền ra mua. Trong kho văn Nam Bộ nó hay dính với báo chí: viết báo mà cổ động, đi cổ động cho một tờ báo, cổ động cho anh em trong làng mua báo giùm. Nó cũng là làm quảng cáo: bầu gánh hát cổ động khoe hát hay, ông chủ nhà thương không cần cổ động nữa. Sau nó có thể là cho ai, hay làm sao cho việc gì thành.

🇬🇧 It means to call on people and spread word widely so that many will follow or pay for something. In the Southern corpus it is closely tied to the press: someone writes in the papers to promote a cause, an agent goes about canvassing for a newspaper, a friend is asked to urge villagers to subscribe. It also means to advertise: a troupe manager advertises that the show is very good, and a clinic owner no longer needs advertising. It may be followed by the people addressed, or by the result one wants to bring about.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cổ động + tân ngữcổ động + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cổ động

Thí dụ:

Bầu gánh cổ động thì khoe hát hay lắm, mà kép hát ra sân khấu thì hát không ra tiếng.

The troupe manager's advertising boasted that the show was very good, but when the actors came on stage they could hardly be heard.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Thầy phái viên gật đầu, ừ lấy lệ, thật ra hồi nào tới giờ đi cổ động cho báo Chim Trời mà ít khi thầy đọc kỹ báo nhà.

The agent nodded and said yes for form's sake; in truth, in all the time spent canvassing for the Chim Troi newspaper, the agent had seldom read the paper closely.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Mà chừng tôi xin quảng cáo thì ổng lại nói có lẽ ổng sẽ sang nhà thương cho người khác, nên ổng không cần cổ động nữa.

But when I asked for an advertisement, he said he might well sell the clinic to someone else, so he no longer needed any publicity.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Bởi ý đó, nên tôi đến cậy thầy Hội đồng và cậy cậu mua giùm một năm tờ Quốc Dân báo; lại cậy làm ơn cổ động cho anh em ở mấy làng xung quanh đây mua giùm nữa.

For that reason I have come to ask the Councillor and you, sir, to take a year's subscription to the Quoc Dan newspaper, and also to be so kind as to urge the people in the villages around here to subscribe too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Nó viết luôn luôn trong hai ba tờ báo, nó cổ động dữ lắm mà.

They write all the time in two or three newspapers and campaign very hard, you know.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Lúc nầy tôi đang khảo cứu về quốc văn, tôi tính cổ động làm sao cho nền văn minh của mình vững bền đẹp đẽ.

At present I am studying our national literature, and I mean to campaign so that our own civilisation may be lasting and fine.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bầu gánh cổ động thì khoe hát hay lắm, mà kép hát ra sân khấu thì hát không ra tiếng.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 8
“Thầy phái viên gật đầu, ừ lấy lệ, thật ra hồi nào tới giờ đi cổ động cho báo Chim Trời mà ít khi thầy đọc kỹ báo nhà.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Tình Nghĩa Giáo Khoa Thư
“Mà chừng tôi xin quảng cáo thì ổng lại nói có lẽ ổng sẽ sang nhà thương cho người khác, nên ổng không cần cổ động nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 5
“Bởi ý đó, nên tôi đến cậy thầy Hội đồng và cậy cậu mua giùm một năm tờ Quốc Dân báo; lại cậy làm ơn cổ động cho anh em ở mấy làng xung quanh đây mua giùm nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
“Nó viết luôn luôn trong hai ba tờ báo, nó cổ động dữ lắm mà.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 11
“Lúc nầy tôi đang khảo cứu về quốc văn, tôi tính cổ động làm sao cho nền văn minh của mình vững bền đẹp đẽ.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cổ động”

“cổ động” nghĩa là gì?

Nói, viết cho nhiều người biết rồi làm theo một việc hay mua một món hàng; rao ra cho người ta theo.

“cổ động” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ở theo thời của Hồ Biểu Chánh: “Bầu gánh cổ động thì khoe hát hay lắm, mà kép hát ra sân khấu thì hát không ra tiếng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.