Trở lại từ điển

chuyên nghiệp

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chuyên nghiệp” là gì?

Làm một việc như nghề chánh của mình, sống bằng nghề đó; rành nghề, làm đâu ra đó.

Tiếng Anh: Doing something as one's main trade and living by it; skilled and thorough in the work.

Cách đọc
chuyên nghiệp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuyên nghiệp”:

1 nét nghĩa
1làm như nghề chánh, rành nghềđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chuyên nghiệp là lấy một việc làm nghề sống, khác với làm chơi hay làm lúc rảnh. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau tiếng chỉ người hay nhóm người: thợ săn chuyên nghiệp, ban nhạc trở thành chuyên nghiệp rồi lãnh việc ngoài thôn xóm. Nó còn dùng để nói đùa một việc làm quá rành, quá trơn tru: nói dối chuyên nghiệp.

🇬🇧 It means taking up an activity as one's living, as opposed to doing it for fun or in spare time. In the Southern corpus it follows a word for a person or a group: a professional hunter, a band that turns professional and takes jobs outside its own hamlet. It is also used jokingly of something done with great practice and smoothness, as in lying like a professional.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + chuyên nghiệpchuyên nghiệp + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + chuyên nghiệp

Thí dụ:

Vốn là thợ săn chuyên nghiệp, hai ông giữ vẻ mặt trầm tĩnh nhưng làm sao che giấu được bao nhiêu nỗi lo âu áy náy trong lòng.

Being professional hunters, the two men kept a calm face, yet how could they hide all the worry and unease in their hearts.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nhiều ban nổi danh trở thành chuyên nghiệp, lãnh dịch vụ ngoài địa bàn thôn xóm.

Many well-known bands turned professional and took on jobs outside their own hamlets.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Có tình yêu tôi nói dối như cuội, nói dối chuyên nghiệp và tròn trịa, không vấp váp.

Being in love, I lied through my teeth, lied professionally and smoothly, without a stumble.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vốn là thợ săn chuyên nghiệp, hai ông giữ vẻ mặt trầm tĩnh nhưng làm sao che giấu được bao nhiêu nỗi lo âu áy náy trong lòng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
“Nhiều ban nổi danh trở thành chuyên nghiệp, lãnh dịch vụ ngoài địa bàn thôn xóm.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
“Có tình yêu tôi nói dối như cuội, nói dối chuyên nghiệp và tròn trịa, không vấp váp.”
Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chuyên nghiệp”

“chuyên nghiệp” nghĩa là gì?

Làm một việc như nghề chánh của mình, sống bằng nghề đó; rành nghề, làm đâu ra đó.

“chuyên nghiệp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Vốn là thợ săn chuyên nghiệp, hai ông giữ vẻ mặt trầm tĩnh nhưng làm sao che giấu được bao nhiêu nỗi lo âu áy náy trong lòng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.