Nghĩa của “chứng bệnh” là gì?
Một thứ đau yếu trong người, có tên gọi hay có dấu hiệu riêng để nhận ra.
Tiếng Anh: A particular illness or ailment of the body, with its own name or signs.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chứng bệnh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chứng bệnh là tiếng gọi một thứ đau yếu, thường đi với tên của nó hay một lời tả: chứng bệnh thương hàn, một chứng bệnh nan y, một chứng bệnh gì thình lình xảy tới. Trong kho văn Nam Bộ người đau thì mang chứng bệnh, mang thêm chứng bệnh; thầy thuốc thì khám phá ra một chứng bệnh. Nó cũng dùng để nói đùa một thói tật khó bỏ: chứng bệnh nhát gan.
🇬🇧 It names a particular ailment, usually with its name or a description: typhoid, an incurable disease, some illness that comes on suddenly. In the Southern corpus a sick person carries or comes down with such an illness, and a physician discovers one. It is also used jokingly of a habit that is hard to shake, as in the disease of timidity.
Thí dụ:
Một hôm nào đó trong đời bạn, một vị lương y bỗng khám phá ra nơi bạn một chứng bệnh nan y thì bạn sẽ hoảng hốt đến bực nào?
If one day in your life a physician suddenly discovered in you an incurable disease, how alarmed would you be?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IQua một cơn khích động tinh thần dữ dội, Hạnh lại mang thêm chứng bệnh thương hàn.
After a violent emotional shock, Hanh came down with typhoid fever as well.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữLong mong hão một chứng bệnh gì thình lình xảy ra đến cho chàng, bệnh không nguy hiểm lắm, nhưng phải được săn sóc lâu, như bệnh sốt rét rừng chẳng hạn.
Long idly wished that some illness would suddenly befall him, one not very dangerous but needing long care, such as jungle malaria.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTấn cười xòa, nghĩ đến chứng bệnh nhát gan của mình.
Tan laughed it off, thinking of the disease of timidity that Tan suffered from.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một hôm nào đó trong đời bạn, một vị lương y bỗng khám phá ra nơi bạn một chứng bệnh nan y thì bạn sẽ hoảng hốt đến bực nào?”“Qua một cơn khích động tinh thần dữ dội, Hạnh lại mang thêm chứng bệnh thương hàn.”“Long mong hão một chứng bệnh gì thình lình xảy ra đến cho chàng, bệnh không nguy hiểm lắm, nhưng phải được săn sóc lâu, như bệnh sốt rét rừng chẳng hạn.”“Tấn cười xòa, nghĩ đến chứng bệnh nhát gan của mình.”Câu hỏi thường gặp về “chứng bệnh”
“chứng bệnh” nghĩa là gì?
Một thứ đau yếu trong người, có tên gọi hay có dấu hiệu riêng để nhận ra.
“chứng bệnh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I của Bình-Nguyên Lộc: “Một hôm nào đó trong đời bạn, một vị lương y bỗng khám phá ra nơi bạn một chứng bệnh nan y thì bạn sẽ hoảng hốt đến bực nào?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.