Nghĩa của “chư hầu” là gì?
Nước nhỏ chịu dưới quyền một nước lớn hay một ông vua lớn thời xưa; cũng chỉ ông vua của nước nhỏ đó.
Tiếng Anh: In former times, a small state subject to a larger state or a greater king; also the ruler of such a state.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chư hầu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chư hầu là nước phải chịu dưới quyền một nước khác, không được tự mình làm chủ. Trong kho văn Nam Bộ nó được đặt đối với nước độc lập: một nước độc lập chớ không phải là chư hầu.
🇬🇧 It names a state that is subject to another and is not its own master. In the Southern corpus it is set against an independent state: an independent state and not a vassal.
Thí dụ:
Thí dụ Tây Âu Quân là vua nước Tây Âu, một nước độc lập chớ không phải là chư hầu.
For example, Tay Au Quan was the king of the state of Tay Au, an independent state and not a vassal.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thí dụ Tây Âu Quân là vua nước Tây Âu, một nước độc lập chớ không phải là chư hầu.”Câu hỏi thường gặp về “chư hầu”
“chư hầu” nghĩa là gì?
Nước nhỏ chịu dưới quyền một nước lớn hay một ông vua lớn thời xưa; cũng chỉ ông vua của nước nhỏ đó.
“chư hầu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Thí dụ Tây Âu Quân là vua nước Tây Âu, một nước độc lập chớ không phải là chư hầu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.