Nghĩa của “chính quốc” là gì?
Nước gốc, nơi vua và triều đình ở, kể đối với vùng đất xa do nước đó phong hay cai quản.
Tiếng Anh: The home country, where the king and court are, as against a distant territory that it has granted or governs.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chính quốc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chính quốc là nước gốc, nói đối với vùng đất xa thuộc về nước đó. Trong kho văn Nam Bộ có ly khai với chính quốc: con cháu người được phong đất ở xa về sau tách ra, không còn theo nước gốc nữa.
🇬🇧 It means the home country, as against a distant territory belonging to it. In the Southern corpus there is the phrase to break away from the home country: the descendants of a lord given a far-off fief later split off and no longer followed the mother country.
Thí dụ:
Hùng Dịch làm tròn sứ mạng cho đến năm con cháu y ly khai với chính quốc.
Hung Dich fulfilled his mission until the year his descendants broke away from the home country.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hùng Dịch làm tròn sứ mạng cho đến năm con cháu y ly khai với chính quốc.”Câu hỏi thường gặp về “chính quốc”
“chính quốc” nghĩa là gì?
Nước gốc, nơi vua và triều đình ở, kể đối với vùng đất xa do nước đó phong hay cai quản.
“chính quốc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Hùng Dịch làm tròn sứ mạng cho đến năm con cháu y ly khai với chính quốc.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.