Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chí tử” là gì?

Tới mức dữ lắm, hết sức, không còn gì hơn; tiếng đặt sau một chữ để nhấn mạnh.

Tiếng Anh: To an extreme degree, as much as can be; an intensifier placed after another word.

Cách đọc
chí tử(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chí tử”:

1 nét nghĩa
1dữ lắm, hết sứcđời sống[thân mật]
B2

🇻🇳 Chí tử là tiếng nói cho mạnh, đặt sau một chữ để chỉ mức dữ lắm: nghèo chí tử là nghèo hết sức. Đi sau đánh nhau thì nó giữ nghĩa nặng hơn: đánh rất dữ, không nương tay.

🇬🇧 It is an emphatic word placed after another to mark an extreme degree: to be poor in this way is to be as poor as can be. After the phrase for fighting it keeps a heavier sense: to fight very fiercely, holding nothing back.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chí tử + động từ / vị ngữchủ thể + chí tử + hành động

Thí dụ:

Phận mình nghèo, ra mắt đàng gái, lần đầu thì nên phô trương, không khéo gia đình cô Hiếm chê anh nghèo chí tử.

Being poor, on a first visit to the bride's family one ought to put on a bit of a show, or else Miss Hiem's family might look down on him as dirt poor.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Phận mình nghèo, ra mắt đàng gái, lần đầu thì nên phô trương, không khéo gia đình cô Hiếm chê anh nghèo chí tử.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Vẹt Lục Bình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chí tử”

“chí tử” nghĩa là gì?

Tới mức dữ lắm, hết sức, không còn gì hơn; tiếng đặt sau một chữ để nhấn mạnh.

“chí tử” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Phận mình nghèo, ra mắt đàng gái, lần đầu thì nên phô trương, không khéo gia đình cô Hiếm chê anh nghèo chí tử.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.