Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chén cơm” là gì?

Cái chén có cơm, phần cơm bới trong một chén (ăn hết chén cơm, ba chén cơm nguội); nói bóng là miếng ăn, kế sinh nhai (giựt chén cơm, giành chén cơm).

Tiếng Anh: A bowl of rice, or the rice served in one bowl; figuratively, one's daily bread or livelihood.

Cách đọc
chén cơm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chén cơm”:

2 nét nghĩa
1chén có cơm, phần cơm trong một chénăn uống[thường]
A1

🇻🇳 Cái chén có bới cơm, hay lượng cơm vừa một chén; thường đi trong ăn hết chén cơm, bới một chén cơm, chén cơm nguội. Người Nam Bộ nói chén cơm chỗ người miền Bắc nói bát cơm.

🇬🇧 A rice bowl with rice in it, or the amount of rice one bowl holds; common in an het chen com (to finish one's bowl of rice) and chen com nguoi (a bowl of cold rice). Southerners say chen com where Northerners say bat com.

Cụm thường gặp:
ăn hết chén cơmbới chén cơmchén cơm nguộibưng chén cơmxúc chén cơm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chén cơmcó / dùng / giữ + chén cơmchén cơm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Con Thu Cúc ăn lại thử một chén cơm nguội, bị muối tiêu cay nên nó hít hà hoài.

Thu Cuc tried eating a bowl of cold rice again, and the peppered salt was so hot that she kept gasping.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Chàng chan canh chua lùa riết cho hết chén cơm rồi đứng dậy.

He poured sour soup over his rice, shovelled down the whole bowl and stood up.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Thị Tố bưng chén cơm mà và, cơm còn nóng nên khói lên nghi ngút.

Thi To held up her bowl and scooped rice into her mouth; it was still so hot that the steam rose thick.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Hai người học trò lễ nâng hai chén cơm, để trên bàn thờ bên cạnh lư nhang.

Two ritual assistants raised two bowls of rice and set them on the altar beside the incense burner.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Có một lần, chị đổ vào nồi cơm đang rút cạn nước, độ ba chén cơm nguội cốt để hấp.

Once she tipped about three bowls of cold rice into a pot of rice that was drying off, just to steam them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Bốn chén cơm được mang ra, mỗi chén nhỏ như chén đồ chơi bằng nhựa của Nhã ngày bé.

Four bowls of rice were brought out, each as small as the plastic toy bowls Nha had played with as a child.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Thế nào Bé Bự, hôm nay ăn được mấy chén cơm, có khỏe không, đem tập lên cho hỏi thăm một chút coi.

Well, Be Bu, how many bowls of rice did you eat today, are you well, bring your notebook up and let me see.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
2miếng ăn, kế sinh nhaisinh kế[thường]
B2

🇻🇳 Nói bóng: miếng ăn nuôi sống mình và gia đình, tức công việc, nguồn sống; giựt chén cơm, giành chén cơm là tranh miếng ăn, lấy mất sinh kế của người khác.

🇬🇧 Figuratively: the food that keeps oneself and one's family alive, that is, one's work and livelihood; giut chen com or gianh chen com is to fight over or take away someone's living.

Cụm thường gặp:
giựt chén cơmgiành chén cơmchén cơm manh áo
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + chén cơmcó / dùng / giữ + chén cơmchén cơm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Người ta ỷ quyền ỷ thế muốn cướp giựt chén cơm của chúng tôi nên chúng tôi mới đi kêu nài.

Those people lean on their power and influence to snatch our livelihood away, so we have come to plead our case.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Mười năm lăn lóc trong cuộc vật lộn để giành chén cơm, họ thường nghĩ đến cái nơi cất giữ rất nhiều kỷ niệm của họ.

Ten years of knocking about in the struggle for a living, they often thought of the place that held so many of their memories.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Nó nghĩ đến cặp mắt trợn dọc của ông bầu Kim, nó nghĩ đến chén cơm đầy nước mắt của vợ con người kép hát nạn nhân.

He thought of manager Kim's glaring eyes, and of the tear-soaked bread of the wife and children of the actor who had suffered.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bữa nay nó đã khá nhiều. Ông về thưa lại với bác rằng hồi chiều nó rán ăn được nửa chén cơm.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương sáu
“Nhà nước Pháp làm cách đó chẳng khác nào giựt chén cơm của dân.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 11
“Tư Cồ cười dòn, xô chén cơm ra xa, rồi ho sặc sụa:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom
“Không phải mỗi lúc mà tìm ra được một chén cơm trắng, cơm thơm như thế nầy”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Bao bố nhìn mặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chén cơm”

“chén cơm” nghĩa là gì?

Cái chén có cơm, phần cơm bới trong một chén (ăn hết chén cơm, ba chén cơm nguội); nói bóng là miếng ăn, kế sinh nhai (giựt chén cơm, giành chén cơm).

“chén cơm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Bữa nay nó đã khá nhiều. Ông về thưa lại với bác rằng hồi chiều nó rán ăn được nửa chén cơm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.