Trở lại từ điển

chế biến

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chế biến” là gì?

Lấy thứ có sẵn làm thành ra món khác, thứ khác: nấu nướng thịt cá thành món ăn, lấy cây cỏ làm ra đồ dùng.

Tiếng Anh: To make what is at hand into something else: to cook meat and fish into dishes, to turn plants into things for use.

Cách đọc
chế biến(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chế biến”:

1 nét nghĩa
1làm thứ có sẵn thành món khácđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chế biến là ra tay làm cho thứ có sẵn thành một thứ khác xài được, ăn được. Trong kho văn Nam Bộ có: lươn, rùa, ếch, rắn được chế biến thành ra nhiều thức ăn ngon; nhà cửa, bàn ghế, ghe thuyền bằng cây cỏ chế biến ra. Nó còn dùng cho việc sửa đổi cái cũ mà bày ra cái mới, như chế biến ra một kiểu áo quần, một lối đờn ca.

🇬🇧 It means working on what is at hand until it becomes something else that can be used or eaten. In the Southern corpus eels, turtles, frogs and snakes are made into many tasty dishes, and houses, furniture and boats are made out of plant materials. It is also used for reworking something old into something new, such as a style of dress or a way of playing music.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chế biến + tân ngữchế biến + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chế biến

Thí dụ:

Lươn, rùa, ếch, rắn được chế biến thành ra nhiều thức ăn ngon.

Eels, turtles, frogs and snakes are made into many tasty dishes.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Rõ ràng là nếp sống của Trúc Lâm thất hiền theo nền "văn minh thảo mộc", nhà cửa, giường chiếu, bàn ghế, ghe thuyền đều bằng nguyên liệu cây cỏ, chế biến ra.

Clearly it was the way of life of the Seven Sages of the Bamboo Grove, a kind of plant civilisation, with houses, beds and mats, tables and chairs, and boats all worked up out of plant materials.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lươn, rùa, ếch, rắn được chế biến thành ra nhiều thức ăn ngon.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Đồng Bằng Sông Cửu Long Và Miền Hậu Giang Với Nếp Sống Cực Khổ Nhưng Nhàn Rỗi
“Rõ ràng là nếp sống của Trúc Lâm thất hiền theo nền "văn minh thảo mộc", nhà cửa, giường chiếu, bàn ghế, ghe thuyền đều bằng nguyên liệu cây cỏ, chế biến ra.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một chuyện khó tin
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chế biến”

“chế biến” nghĩa là gì?

Lấy thứ có sẵn làm thành ra món khác, thứ khác: nấu nướng thịt cá thành món ăn, lấy cây cỏ làm ra đồ dùng.

“chế biến” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Lươn, rùa, ếch, rắn được chế biến thành ra nhiều thức ăn ngon.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.