Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “buôn bán” là gì?

Làm nghề mua hàng vô rồi bán ra kiếm lời; làm ăn bằng việc bán hàng.

Tiếng Anh: To make a living by buying goods and selling them at a profit; to be in trade.

Cách đọc
buôn bán(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “buôn bán”:

1 nét nghĩa
1làm nghề mua vô bán ra kiếm lờiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Buôn bán là làm nghề mua vô bán ra. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: lo buôn bán, làm ăn buôn bán, làm vốn buôn bán, buôn bán tảo tần. Sau nó có thể là món hàng: buôn bán lúa gạo. Nó cũng nói cảnh làm ăn của một nơi: Mỹ Tho buôn bán thạnh hơn, cuộc buôn bán tấp nập, một bên đường buôn bán ồn ào. Nó còn đứng sau danh từ chỉ người: người chị buôn bán ở tỉnh.

🇬🇧 It means making a living by buying in and selling out. In the Southern corpus one sees to one's trading, trades for a living, uses money as capital for trading, trades and toils. It can be followed by the goods, as in the rice trade. It also describes how business goes in a place: trade in My Tho is more prosperous, trade is bustling, one side of a street is noisy with trade. It also follows a noun for a person, a sister who trades in the provincial town.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + buôn bán + tân ngữbuôn bán + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + buôn bán

Thí dụ:

Châu thành Mỹ Tho lớn hơn Gò Công, buôn bán thạnh hơn, mà dân cư cũng đông hơn.

The town of My Tho is bigger than Go Cong, its trade more prosperous, and its population larger too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Trở về nhà, vợ chồng người em đem vàng làm vốn buôn bán, chẳng bao lâu giàu to.

Back home, the younger brother and his wife used the gold as capital for trading and before long grew very rich.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Lệ Chi là đứa cháu gái gọi chàng bằng cậu, con của người chị buôn bán ở tỉnh.

Le Chi was a niece who called him uncle, the daughter of his elder sister who traded in the provincial town.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Phố bây giờ nhà cửa đông đúc hơn xưa, cuộc buôn bán cũng tấp nập thập bội.

The street now has more crowded houses than before, and trade is ten times busier.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Một số người Trung Hoa khác lần hồi đến làm ăn buôn bán, rồi định cư luôn.

Some other Chinese gradually came to trade for a living, then settled for good.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Ông buôn bán làm ăn khá lần rồi mới lập một tiệm trà tại đường Gia Long.

He traded and did well little by little, and only then set up a tea shop on Gia Long Street.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Má cháu buôn bán tảo tần để nuôi cháu từ hơn hai mươi năm nay.

My mother has traded and toiled to bring me up for more than twenty years now.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Việc buôn bán lúa gạo tôi thạo lắm, không thế nào lỗ được.

I know the rice trade very well, there is no way I could lose money.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Bừng mắt dậy là nàng phải lo buôn bán, chăm sóc việc nhà cho đến tối.

From the moment she opened her eyes she had to see to her trading and look after the house until night.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Đó là một con đường kỳ dị, một bên thì buôn bán ồn ào, một bên thì vắng teo như ở ngoại ô.

It was a strange street, one side noisy with trade, the other side as deserted as the outskirts.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Châu thành Mỹ Tho lớn hơn Gò Công, buôn bán thạnh hơn, mà dân cư cũng đông hơn.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 6
“Trở về nhà, vợ chồng người em đem vàng làm vốn buôn bán, chẳng bao lâu giàu to.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con chó đá
“Lệ Chi là đứa cháu gái gọi chàng bằng cậu, con của người chị buôn bán ở tỉnh.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“Phố bây giờ nhà cửa đông đúc hơn xưa, cuộc buôn bán cũng tấp nập thập bội.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những khối tình con của học sanh
“Một số người Trung Hoa khác lần hồi đến làm ăn buôn bán, rồi định cư luôn.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
“Ông buôn bán làm ăn khá lần rồi mới lập một tiệm trà tại đường Gia Long.”
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 1
“Má cháu buôn bán tảo tần để nuôi cháu từ hơn hai mươi năm nay.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
“Việc buôn bán lúa gạo tôi thạo lắm, không thế nào lỗ được.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “buôn bán”

“buôn bán” nghĩa là gì?

Làm nghề mua hàng vô rồi bán ra kiếm lời; làm ăn bằng việc bán hàng.

“buôn bán” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Châu thành Mỹ Tho lớn hơn Gò Công, buôn bán thạnh hơn, mà dân cư cũng đông hơn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.