Khoảng thời gian sau khi trời tối, đếm được như một buổi trong ngày.
Tiếng Anh: The evening, counted as one of the parts of the day.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Khoảng thời gian sau khi trời tối, đếm được như một buổi trong ngày.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Buổi tối. Cái đáng để ý là chữ buổi: người Nam Bộ chia ngày ra thành buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối, và kho văn hay kể hai ba buổi liền nhau trong một câu để nói cái nếp. Buổi tối là buổi của chuyện riêng: đọc báo, xem ti vi, đi ăn, đi dạo, hoặc thức mà nhớ. Nó cũng đếm được: buổi tối cuối cùng, buổi tối hôm đó.
🇬🇧 The evening. What is worth noticing is the counter: a Southern speaker divides the day into a morning part, a noon part, an afternoon part and an evening part, and the corpus often names two or three in one sentence to state a habit. The evening is the part given to private things: the paper, the television, going out to eat or to walk, or lying awake remembering.
Thí dụ:
Nhân vật chuyên môn làm phân tâm bài học của em bằng tiếng đàn âm ỉ buổi tối.
A person who is always breaking up my lessons with that faint music of an evening.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiUyển lại mênh mang trong lòng ý muốn tiêu pha cho hết thời gian buổi tối này.
Again Uyen drifted in the wish to spend out all the time of this evening.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoBuổi tối lạnh mà trại đông người, vui, ấm cúng như thế còn kêu buồn gì nữa.
The evening was cold, and the camp full of people, cheerful and warm like that, so what is there to call sad.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngBuổi tối tôi đi với Lan về nhà, Lan rũ ra như một người không còn sức lực.
In the evening I went home with Lan, and Lan sagged like somebody with no strength left.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétChiều nay nàng sẽ đi châm cứu và buổi tối sẽ đến mà nàng khỏi ngóng mong.
This afternoon she would go for her acupuncture, and the evening would come without her having to watch for it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoĐôi bạn đã cùng đi dạo mát buổi chiều, cũng đi ăn buổi tối nhiều lần rồi.
The two friends had walked out together in the cool of the afternoon and had eaten out of an evening many times.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTôi sợ buổi xế trưa lắm, chỉ dám ra đường buổi sáng và buổi tối thôi nhé.
I am very much afraid of the late noon, and I dare go out only in the morning and the evening, mind.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IICúc Huyền đang ở vào một buổi tối nào đó, mà vui buồn chợt đi như con nước dưới sông.
Cuc Huyen was in some evening or other, where joy and sorrow came and went like the tide in the river.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaNhưng chỉ lên đó được buổi chiều và buổi tối thôi, trưa anh ở dưới nhà.
But he could only come up in the afternoon and the evening, and at noon he stayed downstairs.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngKể từ đó, buổi trưa hoặc buổi tối, nhà ông bác vật luôn luôn tấp nập.
From then on, at noon or in the evening, the engineer's house was always full of people.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhân vật chuyên môn làm phân tâm bài học của em bằng tiếng đàn âm ỉ buổi tối.”“Uyển lại mênh mang trong lòng ý muốn tiêu pha cho hết thời gian buổi tối này.”“Buổi tối lạnh mà trại đông người, vui, ấm cúng như thế còn kêu buồn gì nữa.”“Buổi tối tôi đi với Lan về nhà, Lan rũ ra như một người không còn sức lực.”“Chiều nay nàng sẽ đi châm cứu và buổi tối sẽ đến mà nàng khỏi ngóng mong.”“Đôi bạn đã cùng đi dạo mát buổi chiều, cũng đi ăn buổi tối nhiều lần rồi.”“Tôi sợ buổi xế trưa lắm, chỉ dám ra đường buổi sáng và buổi tối thôi nhé.”“Cúc Huyền đang ở vào một buổi tối nào đó, mà vui buồn chợt đi như con nước dưới sông.”