Là buổi sáng sớm, và trong truyện Nam Bộ cụm một buổi sớm mai là lối mở đầu một hồi truyện, gần như một câu đưa người đọc vào cảnh mới.
Tiếng Anh: The early morning, as a whole span.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là buổi sáng sớm, và trong truyện Nam Bộ cụm một buổi sớm mai là lối mở đầu một hồi truyện, gần như một câu đưa người đọc vào cảnh mới.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Buổi sáng sớm. Cụm này gồm ba phần: buổi là khoảng trọn, sớm là đầu ngày, mai là buổi sáng. Điều đáng ghi là lối dùng: trong truyện Nam Bộ cụm một buổi sớm mai là lối mở đầu một hồi truyện, gần như một câu đưa người đọc vào cảnh mới, nên sau nó luôn là một người đương làm một việc.
🇬🇧 The early morning. The phrase holds three parts: a whole span, the word for early, and the word for morning. Worth recording is the use: in Southern stories the phrase opens a new passage, near to a sentence leading the reader into a new scene, so somebody at some business always follows.
Thí dụ:
Một buổi sớm mai, ông Hội đồng Chánh mắc đi đám giỗ dưới nhà ông Hương chủ Lung.
One early morning, the councillor had to go to a memorial feast down at the village head's house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmMột buổi sớm mai, thím giáo Điểu đương ngồi tại quán với con là thằng Hiếu mà bán.
One early morning, the schoolmistress was sitting at her stall with her son, selling.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngĐã trưa rồi, như buổi sớm mai cháu tìm không ra mối thì buổi chiều cháu sẽ tìm nữa.
It is noon already; if I cannot find the thread this early morning, then this afternoon I shall look again.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhMột buổi sớm mai, cậu vừa thức dậy thì nghe tin cha vợ đã chết hồi hôm.
One early morning, he had just woken when he heard that his father in law had died in the night.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuQua tuần sau một buổi sớm mai xán lạn, nhà bà Huyện Hớn ở Tân Định tưng bừng náo nhiệt.
The next week, one bright early morning, that lady's house in that quarter was all astir.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhMột buổi sớm mai lối tám chín giờ Thu Cúc đương ôm đất với con Nuôi.
One early morning about eight or nine, she was carrying earth with the servant girl.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhMột buổi sớm mai, ăn cơm rồi, Hương Tồn đạo xe máy đi vô giồng chơi.
One early morning, having eaten, the officer took his bicycle and rode into the ridge country for pleasure.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻMỏa muốn suy nghĩ, thì dầu buổi sớm mai đứng giữa chợ Bến Thành, mỏa suy nghĩ cũng được.
If I wish to think, then even standing in the middle of the market on an early morning I can think.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônBuổi sớm mai, sở Thương khẩu dán cáo thị nói chiếc tàu "ARAMIS" 3 giờ chiều sẽ cặp bến Sài Gòn.
One early morning, the port office posted a notice that a certain ship would berth at the city at three in the afternoon.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhBuổi sớm mai, trời mưa rỉ rả, gió phất lao rao.
The early morning, with a steady drizzle of rain and a light stirring wind.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một buổi sớm mai, ông Hội đồng Chánh mắc đi đám giỗ dưới nhà ông Hương chủ Lung.”“Một buổi sớm mai, thím giáo Điểu đương ngồi tại quán với con là thằng Hiếu mà bán.”“Đã trưa rồi, như buổi sớm mai cháu tìm không ra mối thì buổi chiều cháu sẽ tìm nữa.”“Một buổi sớm mai, cậu vừa thức dậy thì nghe tin cha vợ đã chết hồi hôm.”“Qua tuần sau một buổi sớm mai xán lạn, nhà bà Huyện Hớn ở Tân Định tưng bừng náo nhiệt.”“Một buổi sớm mai lối tám chín giờ Thu Cúc đương ôm đất với con Nuôi.”“Một buổi sớm mai, ăn cơm rồi, Hương Tồn đạo xe máy đi vô giồng chơi.”“Mỏa muốn suy nghĩ, thì dầu buổi sớm mai đứng giữa chợ Bến Thành, mỏa suy nghĩ cũng được.”