Nghĩa của “bụm” là gì?
vốc bằng hai bàn tay khum
Tiếng Anh: Bụm can mean scooping with cupped hands, covering with the hands, or pressing the lips together. As a quantity word, một bụm means a handful held in cupped hands. Read the object and context: bụm nước, lấy tay bụm miệng and bụm môi describe different actions.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Bụm trong nhóm nghĩa thường gặp về tay và miệng gồm: vốc bằng hai bàn tay khum; lấy tay che hoặc bịt; chúm miệng hay môi. Danh từ một bụm gọi lượng chứa trong hai bàn tay ấy. Vì vậy, không dịch mọi bụm miệng thành cùng một động tác: câu có lấy tay nói rõ là che bằng tay, còn bụm môi có thể chỉ khép môi. Các cách dùng danh từ khác như bụm cỏ, bụm khói cần xét riêng, không áp nghĩa vốc bằng tay vào đó.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bụm”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Lấy chất lỏng hoặc vật rời bằng hai bàn tay khum, ngón khép.
🇬🇧 To scoop liquid or loose material with cupped hands.
Thí dụ:
Anh cúi xuống bụm nước lên rửa mặt.
He bends down and scoops water up in his cupped hands to wash his face.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChị bụm một ít gạo rồi đổ vào chén.
She scoops a little rice in her hands and pours it into the bowl.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtEm khép các ngón tay cho chặt để bụm nước khỏi chảy hết.
The child holds their fingers together so the water does not all drain from their cupped hands.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Chụm bàn tay để che, bịt một phần cơ thể, thường là miệng hoặc mặt.
🇬🇧 To cover or block with the hands, especially the mouth or face.
Thí dụ:
Chị lấy tay bụm miệng để nén tiếng cười.
She covers her mouth with her hand to suppress a laugh.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtEm ngồi cúi đầu, hai tay bụm mặt.
The child sits with their head lowered and their face covered by both hands.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDuy Linh lấy tay bụm miệng vì sợ cười sẽ thất lễ.
Duy Linh covers his mouth with his hand because he is afraid laughing would be impolite.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Chúm miệng hoặc khép môi lại.
🇬🇧 To purse or press the lips together.
Thí dụ:
Cô bụm môi lại, cố giữ vẻ nghiêm trang.
She presses her lips together, trying to keep a serious expression.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh bụm miệng nín cười mà vai vẫn rung lên.
He presses his lips together to hold back a laugh, but his shoulders still shake.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Lượng vật rời hoặc chất lỏng chứa được trong hai bàn tay khum.
🇬🇧 An amount held in cupped hands; a handful.
Thí dụ:
Ngoại lấy một bụm gạo rải cho đàn gà.
Grandma takes a handful of rice and scatters it for the chickens.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột bụm nước không đủ rửa sạch chiếc khăn.
A handful of water is not enough to wash the cloth clean.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Duy Linh đứng trong nghe mấy lời tức cười nôn ruột, song sợ thất lễ nên lấy tay bụm miệng không dám cười.”Câu hỏi thường gặp về “bụm”
“bụm” nghĩa là gì?
vốc bằng hai bàn tay khum
“bụm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhơn tình ấm lạnh của Hồ Biểu Chánh: “Duy Linh đứng trong nghe mấy lời tức cười nôn ruột, song sợ thất lễ nên lấy tay bụm miệng không dám cười.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.