Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bớt giá” là gì?

Cho giá xuống một phần so với giá đã ra, thường là khi người mua xin.

Tiếng Anh: To take something off the asking price, usually when the buyer asks.

Cách đọc
bớt giá(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bớt giá”:

1 nét nghĩa
1hạ bớt giá đã rađời sống[thường]
A2

🇻🇳 Bớt giá là hạ bớt giá đã ra. Trong kho văn Nam Bộ có: xin chủ nhà bớt giá đồ đạc. Đây là tiếng của chuyện trả giá giữa người mua với người bán; báo Sài Gòn bây giờ hay viết giảm giá.

🇬🇧 It means taking something off the price already asked. In the Southern corpus someone asks the owner to lower the price of the furniture. It is the word of bargaining between buyer and seller; Saigon newspapers today usually write another word, to reduce the price.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + bớt giá + tân ngữbớt giá + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + bớt giá

Thí dụ:

Ông nói hai đứa nhỏ muốn mua nên ông xin chủ nhà bớt giá đồ đạc.

He said the two young people wanted to buy, so he asked the owner to lower the price of the furniture.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông nói hai đứa nhỏ muốn mua nên ông xin chủ nhà bớt giá đồ đạc.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 19
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bớt giá”

“bớt giá” nghĩa là gì?

Cho giá xuống một phần so với giá đã ra, thường là khi người mua xin.

“bớt giá” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Ông nói hai đứa nhỏ muốn mua nên ông xin chủ nhà bớt giá đồ đạc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.