Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bụi đời” là gì?

Người, thường là trẻ hay thanh niên, sống lang thang ngoài đường, không nhà cửa chỗ dựa; lối sống bấp bênh đó, như đi bụi đời; trong văn chương còn là bụi bặm, vẩn đục của cuộc đời bám vô người.

Tiếng Anh: A person, often a youth, living rough on the streets; the drifting life itself, as in di bui doi; in literary use, the dust and taint of worldly life.

Cách đọc
bụi đời(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

đi bụi đời

Rời nhà, rời nơi ở ổn định để sống lang thang, tự xoay xở bấp bênh ngoài đời một thời gian.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bụi đời”:

3 nét nghĩa
1người sống lang thang ngoài đường phốxã hội[thân mật]
B2

🇻🇳 Người, thường là trẻ em hay thanh thiếu niên, sống lang thang ngoài đường, thiếu nhà cửa và chỗ dựa: trẻ bụi đời, dân bụi đời. Tiếng gọi có thể mang ý coi thường, tự nó không nói người đó phạm tội.

🇬🇧 A person, usually a child or teenager, who lives on the streets without a home or anyone to rely on, as in tre bui doi (street kids). The word can sound disparaging and does not by itself imply crime.

Cụm thường gặp:
trẻ bụi đờidân bụi đời
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + bụi đờitrở thành / làm + bụi đờibụi đời + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Tối nào Hiền cũng rảo qua các công viên hoặc nhờ mấy đứa trẻ bụi đời đi kiếm Triều nhưng cô không làm sao kiếm được.

Every night Hien made the rounds of the parks or asked the street kids to look for Trieu, but she could not find him anywhere.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai
2cuộc sống lang thang, bấp bênhxã hội[thân mật]
B2

🇻🇳 Lối sống lang thang, bấp bênh, không nhà cửa ổn định; đi bụi đời là bỏ nhà đi sống lang bạt. Cũng dùng như tính từ: có vẻ bụi đời.

🇬🇧 A drifting, unsettled way of life without a stable home; di bui doi is to leave home and live as a drifter. Also used as an adjective, as in co ve bui doi, having a drifter's air.

Cụm thường gặp:
đi bụi đờikiếp bụi đờigiang hồ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bụi đờicó / dùng / giữ + bụi đờibụi đời + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đào kép giang hồ, nghe sao có vẻ bụi đời, Phương thường nói vậy.

Wandering troupe actors, it somehow sounds like a drifter's life, Phuong would often say.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
3bụi bặm, vẩn đục của cuộc đờivăn chương[văn chương]
C1

🇻🇳 Trong văn chương: bụi bặm, vẩn đục của cuộc đời, ví như lớp bụi bám vô người qua năm tháng; chưa vướng bụi đời là còn trong trắng, ngây thơ.

🇬🇧 In literary use: the dust and grime of worldly life that settles on a person over the years; chua vuong bui doi means still innocent and untouched.

Cụm thường gặp:
vướng bụi đờibụi trần
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bụi đờicó / dùng / giữ + bụi đờibụi đời + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bóng ai qua cầu, gió sớm thổi bay phấp phới tà áo, nắng mai gội mớ tóc chưa vướng bụi đời và soi sáng gương mặt vui tươi đang nhìn vào ống ảnh mà mỉm cười.

Someone's figure crossed the bridge, the morning wind set the flaps of her dress fluttering, and the early sun washed over hair not yet touched by the dust of life and lit up a cheerful face smiling into the camera lens.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Kim Anh chỉ là con nhà nghèo nhưng lại ham se sua chưng diện nên theo nhập băng cùng bọn bụi đời.”
Bà Lan Phương, Hoa Tình Đẫm Máu, Chương 14
“Ngày xưa khi chàng yêu Jane, con bé mới lớn, vừa tròn tuổi dậy thì, bỏ nhà đi bụi đời với thật nhiều ước vọng.”
Nguyễn Đình Thiều, Bão Mùa Xuân, Phần Thứ I
“Viên không biết nghĩ, bỏ lớp trốn học đi bụi đời ngoài đường là nghĩa lý gì!”
Nguyễn Mộng Giác, Bão Rớt, Mẹ và con
“Khi ông Thành về nhận đứa con trai, bà Liễu khóc hết nước mắt vì nỗi hối hận giày vò, còn Triều sau đó bỏ học vì biết được sự thật mà anh không tài nào chịu đựng nổi, Triều không ở với mẹ trong ngôi nhà đó nữa, cũng không chịu về ở với ông Thành mà bỏ đi bụi đời, sống lang thang với bạn bè.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bụi đời”

“bụi đời” nghĩa là gì?

Người, thường là trẻ hay thanh niên, sống lang thang ngoài đường, không nhà cửa chỗ dựa; lối sống bấp bênh đó, như đi bụi đời; trong văn chương còn là bụi bặm, vẩn đục của cuộc đời bám vô người.

Cụm từ “đi bụi đời” nghĩa là gì?

Rời nhà, rời nơi ở ổn định để sống lang thang, tự xoay xở bấp bênh ngoài đời một thời gian.

“bụi đời” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Tình Đẫm Máu của Bà Lan Phương: “Kim Anh chỉ là con nhà nghèo nhưng lại ham se sua chưng diện nên theo nhập băng cùng bọn bụi đời.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.