Nghĩa của “bổng lộc” là gì?
Tiền của, phần lợi mà vua hay nhà nước cấp cho người làm quan, người giữ chức.
Tiếng Anh: The money and benefits that a king or a state grants to officials and office holders.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bổng lộc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bổng lộc là tiền của vua hay nhà nước cấp cho người có chức. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với ban và hưởng: vua ban cho một chức quan, hằng năm hưởng bổng lộc triều đình.
🇬🇧 It names the money and goods a king or a state grants to those who hold office. In the Southern corpus it goes with words for bestowing and for enjoying: the king bestows an official post, and each year its holder enjoys the emoluments of the court.
Thí dụ:
Trẫm sẽ đền lại cho ngươi mỗi thứ bằng hai và ban cho chức quan lang hằng năm hưởng bổng lộc triều đình.
I shall repay you twofold for each thing and grant you the post of quan lang, to enjoy the emoluments of the court every year.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trẫm sẽ đền lại cho ngươi mỗi thứ bằng hai và ban cho chức quan lang hằng năm hưởng bổng lộc triều đình.”Câu hỏi thường gặp về “bổng lộc”
“bổng lộc” nghĩa là gì?
Tiền của, phần lợi mà vua hay nhà nước cấp cho người làm quan, người giữ chức.
“bổng lộc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Trẫm sẽ đền lại cho ngươi mỗi thứ bằng hai và ban cho chức quan lang hằng năm hưởng bổng lộc triều đình.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.