Nghĩa của “bồng lai” là gì?
Cõi tiên trong truyện xưa; cũng nói nơi đẹp, êm đềm, sung sướng như cõi tiên.
Tiếng Anh: The land of the immortals in old tales; also a place as lovely, peaceful and blissful as that land.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bồng lai”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bồng lai là cõi tiên, rồi dùng để khen một nơi đẹp và êm đềm quá sức. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi chung thành bồng lai tiên cảnh: người về quê nhìn ruộng đồng mà nghe hơi hướm của bồng lai tiên cảnh.
🇬🇧 It is the land of the immortals, and from that a word of praise for a place that is beautiful and peaceful beyond measure. In the Southern corpus it often comes in a fixed four-word phrase meaning fairyland: someone going home looks at the fields and feels a breath of fairyland.
Thí dụ:
Dưới ánh nắng đổ lửa, nhìn những gốc rạ vàng cháy bên đường, khách hồi hương vẫn nghe hơi hướm của bồng lai tiên cảnh đang len lỏi vào tâm hồn.
Under the blazing sun, looking at the scorched yellow stubble by the roadside, the traveller returning home still feels a breath of fairyland stealing into the soul.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dưới ánh nắng đổ lửa, nhìn những gốc rạ vàng cháy bên đường, khách hồi hương vẫn nghe hơi hướm của bồng lai tiên cảnh đang len lỏi vào tâm hồn.”Câu hỏi thường gặp về “bồng lai”
“bồng lai” nghĩa là gì?
Cõi tiên trong truyện xưa; cũng nói nơi đẹp, êm đềm, sung sướng như cõi tiên.
“bồng lai” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Dưới ánh nắng đổ lửa, nhìn những gốc rạ vàng cháy bên đường, khách hồi hương vẫn nghe hơi hướm của bồng lai tiên cảnh đang len lỏi vào tâm hồn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.