Nghĩa của “bôn tẩu” là gì?
Đi ngược đi xuôi hết nơi nầy tới nơi khác trong một thời gian dài, không lúc nào được dừng chân.
Tiếng Anh: To be on the move from one place to another for a long time, never able to stop and rest.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bôn tẩu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bôn tẩu là đi ngược đi xuôi hết nơi nầy tới nơi khác, không ở yên. Trong kho văn Nam Bộ có mười năm trời bôn tẩu: người nói chưa hề có thì giờ dừng chân ngắm cảnh. Nó còn một nghĩa nữa là bỏ chạy, trốn đi cho lẹ khi có chuyện.
🇬🇧 It means going back and forth from place to place without settling. In the Southern corpus there is ten years of rushing about, during which the speaker never had time to stop and look at the scenery. It has a second sense as well: to run off, to flee quickly when trouble comes.
Thí dụ:
Mười năm trời bôn tẩu, cháu chưa có thì giờ dừng chân ngắm những cảnh đẹp.
In ten years of rushing about, I have never had time to stop and look at beautiful scenery.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mười năm trời bôn tẩu, cháu chưa có thì giờ dừng chân ngắm những cảnh đẹp.”Câu hỏi thường gặp về “bôn tẩu”
“bôn tẩu” nghĩa là gì?
Đi ngược đi xuôi hết nơi nầy tới nơi khác trong một thời gian dài, không lúc nào được dừng chân.
“bôn tẩu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Vó Ngựa Cầu Thu của Thẩm Thệ Hà: “Mười năm trời bôn tẩu, cháu chưa có thì giờ dừng chân ngắm những cảnh đẹp.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.