Trở lại từ điển

bổn chất

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bổn chất” là gì?

bản chất; tính chất cơ bản hoặc phần vốn có làm nên đặc trưng

Tiếng Anh: Bổn chất is an older form of bản chất 本質: the fundamental or inherent nature of a thing, material, situation, or person as understood in context.

Cách đọc
bổn chất(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Bổn chất là dạng cũ/vùng của bản chất (本質), chỉ tính chất cơ bản, cái làm nên đặc trưng hoặc phần được xem là vốn có của sự vật, chất liệu, hiện tượng, vấn đề hay con người. Tùy lĩnh vực, tiếng Anh có thể là nature, essence, substance hoặc underlying character; không có một bản dịch dùng cho mọi câu. Khi nói về người, từ không mặc định là phẩm chất đạo đức và không chứng minh đặc điểm ấy bẩm sinh hay bất biến. Trong khoa học, tên gọi cũng không thay cho thành phần, cấu trúc hay dữ liệu đo. Dạng hiện hành là bản chất; không đổi mọi tiếng bổn thành bản ngoài từng tổ hợp đã chứng thực.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bổn chất”:

1 nét nghĩa
1bản chất; tính chất cơ bản hoặc phần vốn có làm nên đặc trưngKhái niệm; mô tả; văn cũ[tiếng cũ]
C1

🇻🇳 Tính chất cơ bản hoặc phần được xem là vốn có, dùng để hiểu sự vật, vấn đề, chất liệu hay con người trong một phạm vi cụ thể.

🇬🇧 The fundamental or inherent nature of something or someone within a specified context.

Cụm thường gặp:
bổn chất con ngườibổn chất sự việcbổn chất vật liệuhiểu rõ bổn chấtbộc lộ bổn chất
Mẫu ngữ pháp:
bổn chất + của + danh từtính từ + bổn chấthiểu/nhận ra/bộc lộ + bổn chất

Thí dụ:

Muốn hiểu bổn chất sự việc, nhóm phải tách dữ kiện khỏi lời đồn.

To understand the nature of the matter, the team must separate facts from rumor.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bổn chất của vật liệu chỉ được kết luận sau khi có kết quả thử nghiệm.

The nature of the material can be determined only after testing.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một lần nóng giận chưa đủ nói lên bổn chất con người.

A single outburst is not enough to reveal a person's underlying character.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bài viết phân tích bổn chất của cuộc tranh chấp mà không quy lỗi trước.

The article analyzes the nature of the dispute without assigning blame in advance.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong bản cũ, bổn chất tương ứng với dạng hiện hành bản chất.

In the old text, bổn chất corresponds to the current form bản chất.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch chọn essence cho bổn chất của lý thuyết, nhưng chọn nature khi nói về vấn đề.

The translator chooses essence for the core of the theory but nature when discussing the issue.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bổn chất hóa học không thể suy ra chỉ từ màu sắc bên ngoài.

Chemical nature cannot be inferred from outward color alone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu chuyện dần làm lộ bổn chất vụ việc, chớ chưa phán phẩm chất của từng người.

The story gradually reveals the nature of the case without judging each person's character.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bổn chất trong đoạn triết học là khái niệm chuyên môn, không phải lời chê.

Bổn chất in the philosophical passage is a technical concept, not a reproach.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hệ thống nối bổn chất với bản chất nhưng giữ nguyên chính tả của câu trích.

The system links bổn chất to bản chất while preserving the spelling of quotations.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng chỉ tiếc thay bổn chất hơi yếu ớt, chân lực không được sung túc, bằng không.”
Gia Cát Thanh Vân, Cô Gái Áo Vàng, 34. Lấy Kiếm Trong Đầm Độc
“- Tuy bổn chất của Thương lão đệ hơi yếu ớt thật, nhưng lão đệ là người rất thông minh, chắc thể nào cũng đoán ra được sau khi lão truyền thụ Thanh Bình Độn Kiếm cho Cổ Thanh Phong rồi, lão đang bận làm việc gì ?”
Gia Cát Thanh Vân, Cô Gái Áo Vàng, 34. Lấy Kiếm Trong Đầm Độc
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bổn chất”

“bổn chất” nghĩa là gì?

bản chất; tính chất cơ bản hoặc phần vốn có làm nên đặc trưng

“bổn chất” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cô Gái Áo Vàng của Gia Cát Thanh Vân: “Nhưng chỉ tiếc thay bổn chất hơi yếu ớt, chân lực không được sung túc, bằng không.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.