Bơi dưới nước, cho vui hay tập thể thao; cũng nói cá, chim nước lội quanh.
Tiếng Anh: To swim in the water for fun or sport; also of fish or water birds swimming about.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Bơi dưới nước, cho vui hay tập thể thao; cũng nói cá, chim nước lội quanh.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho môn thể thao và thú vui của người thành phố: nhà vô địch bơi lội, giáo sư về bơi lội, đi bơi lội, câu lạc bộ bơi lội, một cây bơi lội. Nó cũng tả cá vàng, le le hay chim bồ nông lội trong ao, như đôi cá vàng nhởn nhơ bơi lội, bơi lội tung tăng dưới ao. Kho văn còn dùng nó theo lối so sánh cho phận người, như con le bơi lội trong ao hẹp.
🇬🇧 The corpus often uses it for sport and leisure in the city: a swimming champion, a swimming teacher, going swimming, a swimming club, a strong swimmer. It also describes goldfish, whistling ducks or pelicans swimming in ponds, like two goldfish swimming idly, frolicking in the pond. The corpus also uses it in comparisons for human lot, like a duck paddling round a small pond.
Thí dụ:
Nhà vô địch bơi lội ấy chỉ tốn có mấy phút đồng hồ để đi hai chuyến kể trên.
That swimming champion needed only a few minutes to make the two trips mentioned.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnNước dưới đất U Minh lại ngọt, xa xa lấp lánh nhiều vũng bùn chi tha hồ mà bơi lội.
The ground water in U Minh is fresh, and far off many mud pools glint to swim in to one's heart's content.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamAnh sẽ ghi tên em vào số khách bơi lội của hồ tắm của câu lạc bộ thể thao của người Âu ở đây.
I will put your name down as a swimmer at the pool of the European sports club here.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênPhận của dì ví như con le bơi lội lẩn quẩn trong ao hồ nhỏ hẹp.
Your lot is like a whistling duck paddling round and round a small pond.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauGiữa trưa nước hồ trong vắt, có đôi cá vàng nhởn nhơ bơi lội.
At noon the pond water was crystal clear, with a pair of goldfish swimming idly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTôi chơi từ cái lúc tôi còn đi đánh ten-nít, đi bơi lội kia.
I have played since the days I went to play tennis and go swimming.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTrong chiếc hồ nuôi mấy con cá vàng bụng bự, bơi lội một cách mệt mỏi quanh mấy nhánh rong lờ đờ.
In the pond some fat bellied goldfish swam wearily around a few limp strands of weed.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaLâu quá không có thì giờ đi bơi lội, eo mất đẹp.
I have not had time to go swimming for ages, my waist has lost its shape.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngRồi đoàn thiếu nữ lại tung tăng bơi lội.
Then the group of girls splashed and swam merrily again.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữAnh ấy dạy tôi đạp pédalo và bơi lội.
He taught me to pedal a pedalo and to swim.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhà vô địch bơi lội ấy chỉ tốn có mấy phút đồng hồ để đi hai chuyến kể trên.”“Nước dưới đất U Minh lại ngọt, xa xa lấp lánh nhiều vũng bùn chi tha hồ mà bơi lội.”“Anh sẽ ghi tên em vào số khách bơi lội của hồ tắm của câu lạc bộ thể thao của người Âu ở đây.”“Phận của dì ví như con le bơi lội lẩn quẩn trong ao hồ nhỏ hẹp.”“Giữa trưa nước hồ trong vắt, có đôi cá vàng nhởn nhơ bơi lội.”“Tôi chơi từ cái lúc tôi còn đi đánh ten-nít, đi bơi lội kia.”“Trong chiếc hồ nuôi mấy con cá vàng bụng bự, bơi lội một cách mệt mỏi quanh mấy nhánh rong lờ đờ.”“Lâu quá không có thì giờ đi bơi lội, eo mất đẹp.”