bộ lư
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
bộ lư(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bộ lư”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phía trong nữa dọn ba vòng tủ thờ, cái tủ giữa cẩn ốc xa cừ, hai cái tủ hai bên đóng trơn lu, chớ không có cẩn, nhưng mà cái tủ nào cũng thiệt khéo và trên mỗi cái tủ đều để một bộ lư cũng thiệt tốt.”“-Phải đem cần bộ lư và chân đèn trên bàn htờ ông bà !”“Ở xứ ta, đối với dân gian, phải mới mẻ, với nét hiện đại, thí dụ như nền gạch bông, bộ lư, con hạc được lau chùi, liễn đối sơn phết thì mới là đẹp, mới đem sự may mắn dịp cầu an, cầu phước .”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.