Nghĩa của “bổ dưỡng” là gì?
Ăn uống đầy đủ và nghỉ ngơi cho thân thể lại sức, mạnh lên.
Tiếng Anh: To eat well and rest so that the body gets its strength back.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bổ dưỡng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bổ dưỡng là lo ăn uống, nghỉ ngơi cho lại sức. Trong kho văn Nam Bộ có người mới sanh được khuyên ở lại nhà thương cho đủ mười bữa đặng bổ dưỡng. Nó còn đứng sau tên món ăn để nói món đó ăn vô thì mạnh thêm: món bổ dưỡng, thức ăn bổ dưỡng.
🇬🇧 It means seeing to food and rest so as to get one's strength back. In the Southern corpus a woman who has just given birth is urged to stay the full ten days in hospital to build herself up. It also follows the word for a dish to say that eating it makes one stronger: a nourishing dish, nourishing food.
Thí dụ:
Mình phải chịu cực ở nhà thương cho đủ 10 bữa, đặng trước là mình bổ dưỡng, sau nữa thằng Lăng nó cứng cát.
You must put up with the hospital for the full 10 days, first so that you can build up your strength, and then so that little Lang grows sturdy.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mình phải chịu cực ở nhà thương cho đủ 10 bữa, đặng trước là mình bổ dưỡng, sau nữa thằng Lăng nó cứng cát.”Câu hỏi thường gặp về “bổ dưỡng”
“bổ dưỡng” nghĩa là gì?
Ăn uống đầy đủ và nghỉ ngơi cho thân thể lại sức, mạnh lên.
“bổ dưỡng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nợ đời của Hồ Biểu Chánh: “Mình phải chịu cực ở nhà thương cho đủ 10 bữa, đặng trước là mình bổ dưỡng, sau nữa thằng Lăng nó cứng cát.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.