Trở lại từ điển

bình nguyên

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bình nguyên” là gì?

Vùng đất bằng và thấp, trải rộng, không có đồi núi.

Tiếng Anh: A wide stretch of low, level land without hills or mountains.

Cách đọc
bình nguyên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bình nguyên”:

1 nét nghĩa
1vùng đất bằng, rộngđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Bình nguyên là vùng đất bằng và thấp. Trong kho văn Nam Bộ nó được đặt bên cạnh cao nguyên là vùng đất cao: một cao nguyên được bình nguyên mỏng vây quanh, tức là vùng cao ở giữa, chung quanh là một dải đất bằng hẹp.

🇬🇧 It names low, level land. In the Southern corpus it is set beside the word for a highland: a plateau ringed by a thin plain, that is, high ground in the middle with a narrow band of flat land around it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
vùng / xứ / miệt / chỗ + bình nguyênở / tới / về / ghé + bình nguyênbình nguyên + trù phú / sông nước

Thí dụ:

Đó là một Cao nguyên được bình nguyên mỏng vây quanh.

It is a plateau ringed by a thin plain.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đó là một Cao nguyên được bình nguyên mỏng vây quanh.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 4. Mã Lai chủng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bình nguyên”

“bình nguyên” nghĩa là gì?

Vùng đất bằng và thấp, trải rộng, không có đồi núi.

“bình nguyên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Đó là một Cao nguyên được bình nguyên mỏng vây quanh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.