Trở lại từ điển

biển vịnh

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
biển vịnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biển vịnh”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Tây Lơ Pheo vừa được"nhà nước thuộc địa Nam Kỳ" cấp cho một phầnd dất hoang vu, sình lầy ở rạch Xẻo Quao, làng Ðông Hưng, sát mé biển vịnh Xiêm La.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đảng xăm mình
“U Minh bao gồm tận bờ biển vịnh Xiêm La, lần hồi địa danh ấy thu hẹp lại, nhờ sự khai thác cần mẫn của dân tứ xứ.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
“Hòn Chông là dẫy đồi thấp, sát mé biển vịnh Xiêm La.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 1
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.