Trở lại từ điển

biên lai

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “biên lai” là gì?

Tờ giấy người nhận tiền hay nhận đồ viết ra, trao cho người giao để làm bằng là mình đã nhận.

Tiếng Anh: A slip of paper written by whoever receives money or goods and handed to the giver as proof of receipt.

Cách đọc
biên lai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “biên lai”:

1 nét nghĩa
1giấy làm bằng đã nhận tiền, nhận đồđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Biên lai là tờ giấy làm bằng rằng một bên đã nhận tiền, nhận đồ hay nhận đơn của bên kia. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: làm một cái biên lai để cầm làm bằng, cầm biên lai lại, soạn biên lai ra mà cộng, được cấp cho một biên lai. Trả tiền phố, trả nợ, gởi tấm giấy số trúng hay vô đơn xin khẩn đất đều có biên lai.

🇬🇧 It is the paper that proves one party has received money, goods or an application from the other. In the Southern corpus it goes with: to write out a receipt to keep as proof, to bring the receipt over, to sort through receipts and add them up, to be issued a receipt. Paying rent, repaying a debt, handing over a winning lottery ticket or filing an application to clear land all come with a receipt.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + biên laicó / dùng / giữ + biên laibiên lai + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông Hương Sư đưa giấy số; ông chủ nhà Băng làm cho ông một cái biên lai để cầm làm bằng.

Mr Huong Su handed over the lottery ticket; the bank manager wrote him a receipt to keep as proof.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Tuy là nói như vậy song bà cũng lấy bạc mà về, nói để rồi biểu trẻ ở cầm biên lai lại.

Though she said so, she still took the money and went home, saying she would have her servant bring the receipt over.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số

Theo thủ tục bấy giờ, hễ vô đơn xin tạm khẩn thì mặc nhiên được cấp cho một biên lai.

Under the procedure of the time, anyone who filed an application for provisional land clearance was automatically issued a receipt.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Hôm trước thằng con tôi nó soạn biên lai thì tôi cộng lại thì hồi đó đến giờ tôi trả bốn mươi tám ngàn rồi.

The other day my son sorted out the receipts and I added them up, and from then until now I have paid forty-eight thousand.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Hương Sư đưa giấy số; ông chủ nhà Băng làm cho ông một cái biên lai để cầm làm bằng.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 5
“Tuy là nói như vậy song bà cũng lấy bạc mà về, nói để rồi biểu trẻ ở cầm biên lai lại.”
Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số, Chương 2
“Theo thủ tục bấy giờ, hễ vô đơn xin tạm khẩn thì mặc nhiên được cấp cho một biên lai.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa
“Hôm trước thằng con tôi nó soạn biên lai thì tôi cộng lại thì hồi đó đến giờ tôi trả bốn mươi tám ngàn rồi.”
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “biên lai”

“biên lai” nghĩa là gì?

Tờ giấy người nhận tiền hay nhận đồ viết ra, trao cho người giao để làm bằng là mình đã nhận.

“biên lai” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cười gượng của Hồ Biểu Chánh: “Ông Hương Sư đưa giấy số; ông chủ nhà Băng làm cho ông một cái biên lai để cầm làm bằng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.