Nghĩa của “bày trí” là gì?
Sắp đặt đồ đạc, đồ chưng trong nhà, trong phòng cho ra vẻ, cho đẹp mắt.
Tiếng Anh: To arrange the furniture and ornaments in a house or room so that it looks right and pleasing.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bày trí”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bày trí là sắp đặt đồ đạc, đồ chưng trong nhà. Trong kho văn Nam Bộ có: nhà bày trí rất đơn giản, là nhà ít đồ, chưa đủ món để chưng dọn.
🇬🇧 It means arranging the furniture and ornaments in a house. In the Southern corpus a house is said to be very simply arranged, meaning it has few things, not yet enough to decorate it.
Thí dụ:
Khi mở cửa thì Huấn thấy nhà bày trí rất là đơn giản, rõ ràng chưa đủ đồ để trang hoàng căn nhà.
When the door opened, Huan saw that the house was very simply arranged, clearly without enough things yet to decorate it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Khi mở cửa thì Huấn thấy nhà bày trí rất là đơn giản, rõ ràng chưa đủ đồ để trang hoàng căn nhà.”Câu hỏi thường gặp về “bày trí”
“bày trí” nghĩa là gì?
Sắp đặt đồ đạc, đồ chưng trong nhà, trong phòng cho ra vẻ, cho đẹp mắt.
“bày trí” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Khi mở cửa thì Huấn thấy nhà bày trí rất là đơn giản, rõ ràng chưa đủ đồ để trang hoàng căn nhà.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.