Bắc Kinh, chữ nghĩa là kinh đô phía bắc, đi cặp với kinh đô phía nam. Trong sách vở miền Nam tên này còn là tên một cái đài phát thanh.
Tiếng Anh: Beijing. The name reads as the northern capital, paired with the southern one, and it also names a radio station in Southern writing.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Bắc Kinh, chữ nghĩa là kinh đô phía bắc, đi cặp với kinh đô phía nam. Trong sách vở miền Nam tên này còn là tên một cái đài phát thanh.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bắc Kinh, chữ nghĩa là kinh đô phía bắc, đi cặp với kinh đô phía nam. Trong sách vở miền Nam tên này còn là tên một cái đài phát thanh.
🇬🇧 Beijing. The name reads as the northern capital, paired with the southern one, and it also names a radio station in Southern writing.
Thí dụ:
Các anh có nghe đài Bắc Kinh không.
Do you listen to Beijing radio.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTạp chí Hán học in ở Bắc Kinh năm bốn mươi bảy.
A sinological journal printed in Beijing in forty seven.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTấn được đưa sang Mạc Tư Khoa và Bắc Kinh tu nghiệp.
He was sent to Moscow and Beijing for further training.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBắc Kinh nghĩa là kinh đô phía bắc.
The name means the northern capital.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMùa đông Bắc Kinh khô và nhiều bụi.
Winter in Beijing is dry and dusty.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVịt Bắc Kinh nướng là món nổi tiếng.
Roast Beijing duck is a famous dish.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng Bắc Kinh là gốc của tiếng phổ thông Trung Quốc.
The Beijing speech is the base of standard Chinese.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ Bắc Kinh xuống Nam Kinh đi xe lửa cả ngày.
From Beijing down to Nanjing is a full day by train.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSách sử chép Bắc Kinh làm kinh đô từ lâu.
Histories record Beijing as capital for a long time.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng đi Bắc Kinh dự hội nghị.
He went to Beijing for a conference.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Các anh có nghe đài Bắc Kinh không?”“Bắc Kinh 1947”“Mạc Tư Khoa và Bắc Kinh tu nghiệp”