Nghĩa của “bất biến” là gì?
Không hề thay đổi, lúc nào cũng y một mực.
Tiếng Anh: Never changing, staying exactly the same at all times.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bất biến”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bất biến là không thay đổi, dầu thời gian có trôi qua. Trong kho văn Nam Bộ nó đặt đối với biến: không phải văn phạm thì bất biến còn danh từ thì biến, vì trong tiếng nói cái gì cũng đổi được hết.
🇬🇧 It means not changing, however much time passes. In the Southern corpus it is set against the word for changing: it is not the case that grammar is unchanging while nouns change, for everything in a language can change.
Thí dụ:
Và trong ngôn ngữ, bất kỳ cái gì cũng biến được hết chớ tuyệt đối không phải văn phạm bất biến còn danh từ thì biến.
And in language anything at all can change; it is by no means true that grammar is unchanging while nouns change.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và trong ngôn ngữ, bất kỳ cái gì cũng biến được hết chớ tuyệt đối không phải văn phạm bất biến còn danh từ thì biến.”Câu hỏi thường gặp về “bất biến”
“bất biến” nghĩa là gì?
Không hề thay đổi, lúc nào cũng y một mực.
“bất biến” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Và trong ngôn ngữ, bất kỳ cái gì cũng biến được hết chớ tuyệt đối không phải văn phạm bất biến còn danh từ thì biến.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.