Trở lại từ điển

báo giới

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “báo giới” là gì?

Những người viết báo, ra báo và các tờ báo, gộp chung lại mà nói; cũng gọi làng báo.

Tiếng Anh: The people who write and publish newspapers, and the newspapers themselves, taken as a whole; the press.

Cách đọc
báo giới(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “báo giới”:

1 nét nghĩa
1những người làm báo, gộp chungđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Báo giới là tiếng gọi chung những người làm báo và các tờ báo. Trong kho văn Nam Bộ có: ai mà chẳng trọng báo giới, ai mà chẳng công nhận sự ích lợi của báo giới. Tiếng nầy nghe trang trọng.

🇬🇧 It is the collective name for those who make newspapers and for the papers themselves. In the Southern corpus a speaker asks who does not respect the press and who does not acknowledge the good it does. The word sounds formal.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + báo giớiđọc / xem / viết / lưu + báo giớibáo giới + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Trong hoàn cầu ai mà chẳng trọng báo giới, ai mà chẳng công nhận sự ích lợi của báo giới.

Who in the whole world does not respect the press, who does not acknowledge the good the press does.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong hoàn cầu ai mà chẳng trọng báo giới, ai mà chẳng công nhận sự ích lợi của báo giới.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “báo giới”

“báo giới” nghĩa là gì?

Những người viết báo, ra báo và các tờ báo, gộp chung lại mà nói; cũng gọi làng báo.

“báo giới” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khóc thầm của Hồ Biểu Chánh: “Trong hoàn cầu ai mà chẳng trọng báo giới, ai mà chẳng công nhận sự ích lợi của báo giới.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.