Trở lại từ điển

bạo bệnh

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bạo bệnh” là gì?

Cơn bịnh nặng tới thình lình, phát rất mau, dễ làm người ta mất mạng.

Tiếng Anh: A grave illness that comes on suddenly and moves fast, and can easily take a life.

Cách đọc
bạo bệnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bạo bệnh”:

1 nét nghĩa
1bịnh nặng tới thình lìnhđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Bạo bệnh là bịnh nặng phát ra thình lình và rất mau. Trong kho văn Nam Bộ nó đi sau chữ cơn và đi với chuyện mất sớm: chết vì một cơn bạo bệnh.

🇬🇧 It names a grave illness that breaks out suddenly and fast. In the Southern corpus it follows the word for a bout and goes with an early death: to die of a sudden grave illness.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bạo bệnhcó / dùng / giữ + bạo bệnhbạo bệnh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng cậu Khiêm chết lúc hai mươi tuổi vì một cơn bạo bệnh.

But Uncle Khiem died at twenty of a sudden grave illness.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhưng cậu Khiêm chết lúc hai mươi tuổi vì một cơn bạo bệnh.”
Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bạo bệnh”

“bạo bệnh” nghĩa là gì?

Cơn bịnh nặng tới thình lình, phát rất mau, dễ làm người ta mất mạng.

“bạo bệnh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một Mình Tôi Bước Đi của Từ Kế Tường: “Nhưng cậu Khiêm chết lúc hai mươi tuổi vì một cơn bạo bệnh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.