Trở lại từ điển

bảng hiệu

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
bảng hiệu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bảng hiệu”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô mở tiệm may treo bảng hiệu Tân Hưng.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 3
“Xe ngừng bà dắt tôi vô hãng chiếm hai căn lầu trước có gắn bảng hiệu:”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 4
“Cách mấy năm trước, tại Sài gòn, ở về đường Espagne, khỏi rạp hát bóng một khúc, có một tiệm may, trên cửa treo một tấm bảng hiệu đề hai chữ lớn: Vĩnh Hưng.”
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 1
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.