Nghĩa của “ba gai” là gì?
Ngang tàng, bướng bỉnh, tinh nghịch khó trị, hay sinh chuyện; cũng nói về dáng vẻ, cách ăn mặc ngổ ngáo; do tiếng Pháp pagaille là lộn xộn.
Tiếng Anh: Unruly, wilful and mischievous, prone to making trouble; also brash or rowdy in look or dress; from French pagaille, a mess.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ba gai”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tính nết ngang tàng, bướng bỉnh, tinh nghịch, khó trị, hay sinh chuyện; cũng dùng như danh từ chỉ người như vậy: bọn ba gai, lũ ba gai. Chữ nầy do tiếng Pháp pagaille, pagaye là lộn xộn.
🇬🇧 Unruly, wilful and mischievous, hard to control and prone to making trouble; also used as a noun for such people: bon ba gai, lu ba gai (a rowdy bunch). The word comes from French pagaille, pagaye, a mess.
Thí dụ:
Đó là cô nữ sinh ba gai nhất trường Gia Long, không phải vì thiếu giáo dục gia đình mà vì đã bị nam hóa nên tánh tinh nghịch của con trai còn sót lại nổi bật lên trên hằng ngàn cá tính nhu mì quanh Huệ.
She was the most unruly schoolgirl at Gia Long, not for lack of upbringing but because she had grown boyish, so a boy's mischief still stood out in her among the thousands of gentle natures around Hue.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròBọn con trai ba gai hơn, nhưng chúng thương cô giáo hiền lành, khác hẳn với thầy quá nghiêm khắc nên chúng cùng đi theo hộ tống cô của chúng thành một cái đuôi đài như câu thòng Vọng Cổ.
The boys were rowdier, but they loved their gentle teacher, so unlike the overly strict master, so they all trailed after her as an escort, a tail as long as the closing line of a Vong Co song.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoAnh đừng có ba gai với người khuất mặt.
Do not be insolent toward the spirits.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngLũ ba gai, thằng thì cười ngất, thằng thì la lối om sòm, trong khi Thới lại nghe đau một niềm đau thứ nhì nữa, trong sự im lặng triền miên của chàng.
The rowdy bunch, some roaring with laughter, some shouting noisily, while Thoi felt a second pain on top of the first, in his long unbroken silence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngChàng hơi ba gai trong đề nghị nầy, bởi nàng có thể nói láo và phép lịch sự cấm chàng tò mò về đời tư của người không thân.
He was being a little brash with this suggestion, since she might lie, and good manners forbade him to pry into the private life of someone he did not know well.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngCố làm đàn ông chỉ thiệt cho mình, vì cái bọn ba gai bây giờ chúng nó quan niệm như vậy, mình không cãi vào đâu được hết, thì đừng hòng mong ai vị nể, giúp đỡ phục dịch nữa.
Trying to act like a man only hurts yourself, because that is how the rowdy crowd sees things nowadays, and you cannot argue with it, so do not expect anyone to show you regard or wait on you any more.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenEm làm gì mà anh bảo em ba gai?
What did I do for you to call me unruly?
Nguồn: Dung Sàigòn, Quà Cưới Cho Cô Bé🇻🇳 Nói về dáng vẻ, cách ăn mặc có vẻ ngổ ngáo, bụi bặm, không theo khuôn phép: có vẻ ba gai, sơ mi ba gai.
🇬🇧 Said of a look or style of dress that seems brash, rough and unconventional: co ve ba gai (to look rowdy), so mi ba gai (a loud shirt).
Thí dụ:
Chàng mua những chiếc sơ mi thể thao, những chiếc sơ mi ba gai, những chiếc sơ mi trai lơ và y như Huyền Trân, chàng thấy xe Mercédès bệ vệ, quan liêu quá, chàng không thể bảnh trai được khi lái loại xe ấy, nó làm cho chàng già ra.
He bought sports shirts, loud shirts, flirty shirts, and just like Huyen Tran he found the Mercedes too stately and stuffy; he could not look dashing driving that kind of car, it made him look older.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNhưng nhờ lối phục sức giản dị và cổ sơ ấy mà họ có vẻ ba gai và man rợ với lông lá đầy ngực họ, khiến bọn du đảng đâm sợ.
But thanks to that plain, primitive attire they looked rough and wild, with their hairy chests, and the hoodlums took fright.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lũ ba gai, thằng thì cười ngất, thằng thì la lối om sòm, trong khi Thới lại nghe đau một niềm đau thứ nhì nữa, trong sự im lặng triền miên của chàng.”“- Anh đừng có ba gai với người khuất mặt.”“Chàng hơi ba gai trong đề nghị nầy, bởi nàng có thể nói láo và phép lịch sự cấm chàng tò mò về đời tư của người không thân.”“Ỷ là con một sĩ quan cao cấp anh tân binh rất ba gai, không chịu tuân kỹ luật.”Câu hỏi thường gặp về “ba gai”
“ba gai” nghĩa là gì?
Ngang tàng, bướng bỉnh, tinh nghịch khó trị, hay sinh chuyện; cũng nói về dáng vẻ, cách ăn mặc ngổ ngáo; do tiếng Pháp pagaille là lộn xộn.
“ba gai” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Diễm Phượng của Bình Nguyên Lộc: “Lũ ba gai, thằng thì cười ngất, thằng thì la lối om sòm, trong khi Thới lại nghe đau một niềm đau thứ nhì nữa, trong sự im lặng triền miên của chàng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.