Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ấn hành” là gì?

In ra giấy để đưa tới tay người đọc; cũng nói in một bài, một lời rao lên báo.

Tiếng Anh: To print something and put it before readers; also to print an article or a notice in a newspaper.

Cách đọc
ấn hành(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ấn hành”:

1 nét nghĩa
1in ra cho người ta đọc, in lên báođời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Ấn hành là in ra cho người ta đọc. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói việc in lên báo: viết bài cho báo ấn hành, đưa một cuốn tiểu thuyết cho báo ấn hành, nhựt trình ấn hành lời rao, tờ báo tin tang ấn hành trong nhựt báo. Thứ được ấn hành là bài viết, tiểu thuyết, lời rao, tờ báo tin.

🇬🇧 It means printing something for people to read. In the Southern corpus it mostly refers to printing in a newspaper: writing a piece for a paper to print, giving a novel to a paper to print, a daily printing a notice, a death notice printed in a daily. What is printed is an article, a novel, a notice or an announcement.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ấn hành + tân ngữấn hành + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ấn hành

Thí dụ:

Tôi chắc hễ chị ấn hành vào báo thì độc giả sẽ hoan nghinh.

I am sure that if you print it in the paper, the readers will welcome it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Thuở nay thầy có viết bài ấn hành vào tờ báo hay không?

Have you ever written a piece and had it printed in the newspaper?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Nhựt trình ấn hành lời rao được mấy ngày rồi.

The daily paper had been printing the notice for several days already.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Nhờ tờ ai phó ấn hành trong nhựt báo, nên ông huyện Khoan hay, bữa tống chung có ông đến dự lễ với ông hiệu trưởng và các giáo sư trường “Vân Thế”.

Thanks to the death notice printed in the daily paper, District Chief Khoan heard of it, and on the day of the funeral he came to the ceremony with the headmaster and the teachers of the Van The school.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi chắc hễ chị ấn hành vào báo thì độc giả sẽ hoan nghinh.”
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 2
“Thuở nay thầy có viết bài ấn hành vào tờ báo hay không?”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 7
“Nhựt trình ấn hành lời rao được mấy ngày rồi.”
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 5
“Nhờ tờ ai phó ấn hành trong nhựt báo, nên ông huyện Khoan hay, bữa tống chung có ông đến dự lễ với ông hiệu trưởng và các giáo sư trường “Vân Thế”.”
Hồ Biểu Chánh, Tại tôi, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ấn hành”

“ấn hành” nghĩa là gì?

In ra giấy để đưa tới tay người đọc; cũng nói in một bài, một lời rao lên báo.

“ấn hành” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hai khối tình của Hồ Biểu Chánh: “Tôi chắc hễ chị ấn hành vào báo thì độc giả sẽ hoan nghinh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.