Trở lại từ điển

ấn định

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ấn định” là gì?

Định rõ và chắc một điều gì, như ngày giờ, mức, chương trình, để mọi người theo đó mà làm.

Tiếng Anh: To set something firmly and clearly, such as a date, a measure or a programme, for everyone to follow.

Cách đọc
ấn định(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ấn định”:

1 nét nghĩa
1định rõ, định chắcđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Ấn định là định cho rõ, cho chắc, không còn bàn tới bàn lui. Trong kho văn Nam Bộ điều được ấn định là ngày hôn lễ, chương trình văn nghệ, thước tấc cho mỗi người buôn bán trong chợ. Nó hay đi với đã, rồi: đã ấn định rồi.

🇬🇧 It means settling something clearly and firmly, with no more going back and forth. In the Southern corpus what is set is a wedding day, the programme of a show, the measurements allowed for each trader in a market. It often goes with words for already: it has already been set.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ấn định + tân ngữấn định + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ấn định

Thí dụ:

Và ngày hôn lễ cũng được cha con và gia đình Huấn ấn định rồi, sau ngày con về hôn lễ sẽ cử hành.

And the wedding day has also been set by your father and Huan's family; the wedding will be held after the day you come home.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Hoặc nó không đúng thước tấc ấn định cho mỗi người trên chợ Trần Quốc Toản, hay gì gì ai biết đâu.

Or it does not match the measurements set for each person at the Tran Quoc Toan market, or something else, who knows.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Chương trình văn nghệ đã ấn định rồi, còn bàn gì nữa?

The programme for the show has already been set, so what is there left to discuss?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Và ngày hôn lễ cũng được cha con và gia đình Huấn ấn định rồi, sau ngày con về hôn lễ sẽ cử hành.”
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 11
“Hoặc nó không đúng thước tấc ấn định cho mỗi người trên chợ Trần Quốc Toản, hay gì gì ai biết đâu.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 3
“Chương trình văn nghệ đã ấn định rồi, còn bàn gì nữa?”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ấn định”

“ấn định” nghĩa là gì?

Định rõ và chắc một điều gì, như ngày giờ, mức, chương trình, để mọi người theo đó mà làm.

“ấn định” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Những Giọt Long Lanh của Dung Sàigòn: “Và ngày hôn lễ cũng được cha con và gia đình Huấn ấn định rồi, sau ngày con về hôn lễ sẽ cử hành.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.