Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ai điếu” là gì?

Tỏ lòng thương tiếc người đã mất, thường bằng một bài văn, bài thơ.

Tiếng Anh: To mourn the dead, usually in a piece of prose or verse.

Cách đọc
ai điếu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ai điếu”:

1 nét nghĩa
1thương tiếc người đã mất bằng thơ vănđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Ai điếu là bày tỏ lòng thương tiếc người đã khuất. Trong kho văn Nam Bộ có người soạn một bài thơ để ai điếu những người bị nạn. Đây là chữ của văn viết trang trọng.

🇬🇧 It means expressing grief for those who have died. In the Southern corpus someone writes a poem to mourn the victims of a disaster. It belongs to formal written language.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ai điếu + tân ngữai điếu + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ai điếu

Thí dụ:

Ông Huỳnh Ngọc Liêng soạn một bài thơ nhắc nhở lại và ai điếu những người bị nạn.

Mr Huynh Ngoc Lieng wrote a poem recalling the event and mourning those who perished.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông Huỳnh Ngọc Liêng soạn một bài thơ nhắc nhở lại và ai điếu những người bị nạn.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Bão lụt năm Thìn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ai điếu”

“ai điếu” nghĩa là gì?

Tỏ lòng thương tiếc người đã mất, thường bằng một bài văn, bài thơ.

“ai điếu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Ông Huỳnh Ngọc Liêng soạn một bài thơ nhắc nhở lại và ai điếu những người bị nạn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.