Trở lại từ điển

á khẩu

tính từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “á khẩu” là gì?

Mất tiếng, không nói ra lời được, vì bịnh, vì sững sờ hay vì lâu ngày không nói.

Tiếng Anh: Struck dumb, unable to get a word out, from illness, from shock or from long silence.

Cách đọc
á khẩu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “á khẩu”:

1 nét nghĩa
1mất tiếng, nói không ra lờiđời sống[thường]
C1

🇻🇳 Á khẩu là mở miệng mà nói không ra tiếng. Người bịnh nặng có thể á khẩu. Chữ nầy còn dùng để nói giỡn về người đang ở chung mà bỗng nín thinh, hay cả đám đứng sững không ai thốt được lời nào: mắc bệnh á khẩu, tình trạng á khẩu, biến thành á khẩu vì thói quen.

🇬🇧 It means opening one's mouth and no voice coming out. Someone gravely ill may lose the power of speech. The word is also used playfully of a companion who suddenly falls silent, or of a whole group standing dumbstruck with nobody able to utter a word: to come down with speechlessness, a state of speechlessness, to have become mute out of habit.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + á khẩuá khẩu + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + á khẩu

Thí dụ:

Nếu mày không ra ngoài cứu kịp thì tao á khẩu, chết luôn ngoài bụi tre rồi.

If you had not come out in time to save me, I would have lost my voice and died right there by the bamboo clump.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Những người nầy, sống biệt tịch ở đây lâu ngày rồi, đã biến thành á khẩu vì thói quen.

These people, having lived cut off here for so long, had become mute out of habit.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Nhạc sĩ Tấn là người đầu tiên ra khỏi tình trạng á khẩu của toàn đội.

The musician Tan was the first to come out of the speechless state the whole band was in.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Giây lát sau, tôi đi vào ấp với bên cạnh tôi, một người bạn đời thình lình mắc bệnh á khẩu.

A moment later I walked into the hamlet with, at my side, a life partner who had suddenly been struck dumb.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nếu mày không ra ngoài cứu kịp thì tao á khẩu, chết luôn ngoài bụi tre rồi.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
“Những người nầy, sống biệt tịch ở đây lâu ngày rồi, đã biến thành á khẩu vì thói quen.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm
“Nhạc sĩ Tấn là người đầu tiên ra khỏi tình trạng á khẩu của toàn đội.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 6
“Giây lát sau, tôi đi vào ấp với bên cạnh tôi, một người bạn đời thình lình mắc bệnh á khẩu.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Lửa Tết
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “á khẩu”

“á khẩu” nghĩa là gì?

Mất tiếng, không nói ra lời được, vì bịnh, vì sững sờ hay vì lâu ngày không nói.

“á khẩu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Nếu mày không ra ngoài cứu kịp thì tao á khẩu, chết luôn ngoài bụi tre rồi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.