Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “à nha” là gì?

Tổ hợp đặt cuối câu nói để nhấn điều muốn người nghe lưu ý, nhứt là khi nhắc nhở, ngăn dặn hay nói trước cho người kia biết.

Tiếng Anh: A sentence-final combination used in speech to press a point on the listener, especially in a reminder, a warning or a heads-up.

Cách đọc
à nha(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “à nha”:

1 nét nghĩa
1nhấn lời nhắc, lời dặn trướckhẩu ngữ[thân mật]
A2

🇻🇳 Tổ hợp đặt cuối câu nói, gồm à và nha, để nhấn điều muốn người nghe lưu ý: nhắc cho biết một việc sắp xảy ra, hay dặn trước, ngăn trước đừng làm điều gì.

🇬🇧 A combination of a and nha placed at the end of a spoken sentence to press a point on the listener: telling them something is about to happen, or warning them in advance not to do something.

Cụm thường gặp:
rồi à nhaà nha
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + à nhaà nha + lời đối đáp / biểu cảmrồi à nha

Thí dụ:

Mưa sắp tạnh rồi à nha.

The rain is about to stop, you know.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Mà giao trước, không có cười à nha!

But I am telling you up front, no laughing, mind you!

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Ngồi vịn vào cho kỹ nghe nhỏ, rủi có té đừng có đổ thừa ai à nha !”
Ngọc Phương, Giọt Sương Tan, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “à nha”

“à nha” nghĩa là gì?

Tổ hợp đặt cuối câu nói để nhấn điều muốn người nghe lưu ý, nhứt là khi nhắc nhở, ngăn dặn hay nói trước cho người kia biết.

“à nha” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Giọt Sương Tan của Ngọc Phương: “- Ngồi vịn vào cho kỹ nghe nhỏ, rủi có té đừng có đổ thừa ai à nha !”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.