Giải nghĩa nhanh:

À nha is an informal sentence ending that draws the listener’s attention to a reminder, warning or firm statement. In đừng quên à nha, it stresses that the listener should not forget. Its force depends on tone and context; it is not always a threat or a question.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
à nha(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`À nha` là tổ hợp tình thái ở cuối lời nói, dùng để người nghe chú ý, ghi nhớ hoặc coi trọng điều vừa nói; thường gặp sau lời nhắc, lời ngăn hoặc lời cảnh báo. Giọng nhẹ có thể thân tình, giọng gắt có thể bộc lộ sự không hài lòng. Không dịch rời từng tiếng thành một câu hỏi, và không coi mọi câu có à nha là lời đe dọa. Phân biệt tổ hợp này với nha chỉ cơ quan hành chính hoặc các thành tố trong nha khoa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhấn lời nhắc hoặc cảnh báo với người ngheHội thoại; tình thái; lời nhắc[informal]
B1

🇻🇳 Tổ hợp đặt cuối câu để nhấn điều muốn người nghe lưu ý, nhất là trong lời nhắc nhở, ngăn dặn hoặc cảnh báo.

🇬🇧 An informal sentence-final combination emphasizing something the listener should keep in mind, especially a reminder or warning.

Grammar Patterns:
lời nhắc/cảnh báo + à nhađừng + động từ + à nhamệnh đề phủ định + à nha

Ví dụ dùng từ:

Mai nhớ đem cuốn sách trả chị à nha.

Remember to bring the book back to me tomorrow, okay?

Source: VietLayers editorial example

Cái ghế này hơi lung lay, coi chừng à nha.

This chair is a little wobbly, so be careful.

Source: VietLayers editorial example

Tui nói thiệt, hổng có giỡn à nha.

I mean it; I am not joking, you know.

Source: VietLayers editorial example

Đừng có quên phần bánh của em à nha.

Do not forget my share of the cake, okay?

Source: VietLayers editorial example

Em chỉ giữ giùm, chớ không lấy luôn à nha.

I am only holding it for you, not keeping it, just so you know.

Source: VietLayers editorial example

Mấy chậu cây mới trồng, đừng đá banh gần đó à nha.

Those plants have just been planted, so do not play ball near them.

Source: VietLayers editorial example

Anh chờ thêm năm phút rồi đi à nha.

I will wait another five minutes and then leave, okay?

Source: VietLayers editorial example

Tối nay mình có hẹn, nhớ về sớm à nha.

We have plans tonight, so remember to get home early.

Source: VietLayers editorial example

Nồi còn nóng, đừng đụng tay vô à nha.

The pot is still hot, so keep your hands off it.

Source: VietLayers editorial example

Chị đã dặn giờ rồi, đừng tới trễ à nha.

I have already told you the time, so do not be late.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Ngồi vịn vào cho kỹ nghe nhỏ, rủi có té đừng có đổ thừa ai à nha !
Ngọc PhươngGiọt Sương Tan, Chương 2