𩯁
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: bưu

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ髟
Số nét21 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 髟 ở trên, 婁 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bưu 髟, nghĩa là tóc dài.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 髟 ở trên, 婁 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bưu 髟, nghĩa là tóc dài.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𩯁 (1)

Xem tất cả từ điển