𩖅
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: số
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 數 bên trái, 頁 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hiệt 頁, nghĩa là trang giấy, cái đầu.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 數 bên trái, 頁 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hiệt 頁, nghĩa là trang giấy, cái đầu.