𧞋
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: y

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ衣
Số nét18 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 衤 bên trái, 廉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ y 衣, nghĩa là áo.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 衤 bên trái, 廉 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ y 衣, nghĩa là áo.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𧞋 (1)

Xem tất cả từ điển