Âm: mễ
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 米 bên trái, 納 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mễ 米, nghĩa là gạo.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 米 bên trái, 納 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mễ 米, nghĩa là gạo.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𥻻 (4)
Vết, đường hằn khi vải, giấy hay da bị gấp, bị nhăn, như nếp áo, nếp nhăn; lề lối sinh hoạt đã thành quen, như nếp sống; gạo nếp, thứ gạo dẻo, như cơm nếp, thúng nếp; và tiếng gọi từng cái nhà tranh, như một nếp nhà tranh.
Lề lối, phép tắc và thói quen sinh hoạt đã thành trật tự, được giữ gìn lâu (nề nếp xưa, giữ nề nếp, thành nề nếp); dùng như tính từ thì nói người, nhà có lối sống quy củ, đoan chính (con nhà nề nếp).
Một căn nhà đứng riêng, đếm bằng tiếng nếp (một nếp nhà tranh); nghĩa bóng là lề lối, thói quen, cách dạy dỗ đã thành nếp của một gia đình.
Lối sống, cách ăn ở và sinh hoạt đã thành thói quen của một người, một gia đình hay một cộng đồng (nếp sống giàu sang, nếp sống thường nhựt).