𣹕
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 律 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 律 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𣹕 (3)
lútđộng từ, tính từ
Ngập, lún hay cắm sâu tới một mốc (lút cán, lút chơn); nói bóng là mắc tới ngập đầu (nợ lút đầu, lút cổ); trong lén lút, lẩn lút là giấu giếm, lẩn khuất.
Phương ngữ Nam Bộ
lụtdanh từ, động từ, tính từ
Nước dâng tràn làm ngập một vùng (nước lụt, bão lụt, lụt lội); nói lưỡi dao, mũi nhọn là cùn, không bén; trong chậm lụt, lụt đụt là chậm chạp, lẹt đẹt.
Phương ngữ Nam Bộ
rótđộng từ
Nghiêng bình, chai cho nước, trà, rượu chảy thành dòng vô ly, chén (rót trà, rót rượu); nghĩa bóng là đưa lời nói, tình cảm vô lòng người (rót vào tai); trong xuôi rót là trôi chảy, êm xuôi.
Phương ngữ Nam Bộ