𣵴
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 吟 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 吟 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𣵴 (2)
ngấmđộng từ
Ngấm là thấm dần vô bên trong, như nước, thuốc ngấm vô; cũng nói cái lạnh, một cảm giác dần thấm sâu tới mức cảm nhận rõ.
Phương ngữ Nam Bộ
ngấm ngầmtính từ, phó từ
Làm một cách kín đáo, âm thầm, không để lộ ra ngoài (ngấm ngầm tẩy chay); nói về tình cảm, cơn giận, nỗi buồn là âm ỉ ở trong lòng mà không bộc lộ (ngấm ngầm giận, ghen ngấm ngầm).
Phương ngữ Nam Bộ