鵠
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 告 bên trái, 鳥 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ điểu 鳥, nghĩa là chim.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 告 bên trái, 鳥 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ điểu 鳥, nghĩa là chim.