鵝
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 鵝 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鵝 (4)
ngadanh từ
Tên nước Nga; Hằng Nga, tiên nga, người con gái đẹp như tiên, hay mặt trăng trong lời văn cũ; còn gặp trong nguy nga là đồ sộ, lộng lẫy, và trong ngân nga là tiếng kéo dài.
Phương ngữ Nam Bộ
ngâm ngađộng từ
Ngâm nga là cất giọng ngâm thơ, đọc sách hay hát thong thả, kéo dài, thường để tự thưởng thức; cũng tả tiếng kêu, như tiếng dế, kéo dài đều đều.
Phương ngữ Nam Bộ
nguy ngatính từ
Là to lớn và đẹp một cách bề thế, chỉ dùng cho nhà cửa lâu đài, và nó tả cái vóc chớ không tả cái tinh xảo.
Tiếng Việt phổ thông
tiên ngadanh từ
Nàng tiên trên trời trong chuyện xưa; nghĩa rộng là người con gái đẹp tuyệt vời.
Tiếng Việt phổ thông