鍊
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ
Nghĩa chữ
Chữ 鍊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 鍊 (3)
rènđộng từ
Nung sắt thép cho mềm rồi đập thành đồ dùng (thợ rèn, lò rèn); nói rộng là tập luyện, dạy dỗ lâu ngày cho giỏi nghề, cho nên nết (rèn tập, rèn luyện, trui rèn); trong rèn rẹt là lia lịa, liên tục không ngớt.
Phương ngữ Nam Bộ
rèn tậpđộng từ
Dạy dỗ và tập luyện cho thành thói quen, thành tài hay thành nết.
Phương ngữ Nam Bộ
đào luyệnđộng từ; danh từ
Rèn tập lâu ngày để tạo nên một con người, một nết hay một vốn hiểu biết.
Tiếng Việt phổ thông