Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 錫 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 錫 (17)

Xem tất cả từ điển
cổ tíchdanh từ

Là chuyện xưa truyền miệng, có vua có tiên có phép lạ, người ta kể cho con nít nghe chớ không ai hỏi thiệt hay không.

Tiếng Việt phổ thông
di tíchdanh từ

Dấu vết hay phần còn sót lại của người, vật hay thời đã qua; cũng là nơi, vật xưa có giá trị lịch sử.

Tiếng Việt phổ thông
sự tíchdanh từ

Chuyện kể lại gốc gác của một người, một vật, một nơi hay một tục lệ, thường là chuyện đời xưa truyền lại.

Tiếng Việt phổ thông
bút tíchdanh từ

Nét chữ do chính tay một người viết ra và còn để lại.

Tiếng Việt phổ thông
dấu tíchdanh từ

Là cái còn lại làm chứng cho một chuyện đã qua hoặc một người đã mất, nên mất nó là mất luôn bằng chứng.

Phương ngữ Nam Bộ
gốc tíchdanh từ

Chỗ một người hay một vật từ đâu mà ra, ai sanh ra, dòng dõi thế nào.

Tiếng Việt phổ thông
mất tíchđộng từ

Biến mất, không còn thấy tăm hơi, không ai biết đi đâu hay sống chết ra sao.

Phương ngữ Nam Bộ
biệt tíchtính từ

Đi mất không để lại dấu vết, không còn tin tức, không ai biết ở đâu (đi biệt tích, trốn cho biệt tích, biệt tăm biệt tích); nói rộng ra là mất hẳn, không còn thấy.

Tiếng Việt phổ thông
diện tíchdanh từ

Bề rộng của một mặt đất, mặt nhà hay mặt vật gì, đo ra được bằng mẫu, công, thước vuông.

Tiếng Việt phổ thông
điển tíchdanh từ

Chuyện xưa trong sách vở được nhắc lại bằng vài chữ ngắn gọn trong thơ văn, lời nói để gợi một ý.

Tiếng Việt phổ thông
tung tíchdanh từ

Dấu vết cho biết một người hay vật ở đâu, là ai, từ đâu tới.

Tiếng Việt phổ thông
chứng tíchdanh từ

Dấu vết hay sự việc còn lại, đem ra làm bằng cho một điều mình nói là có thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
thành tíchdanh từ

Việc đã làm được, đáng đem ra kể; cũng nói những việc không hay một người từng làm, còn để lại tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
thương tíchdanh từ

Vết thương trên thân thể do đánh, té hay tai nạn; nói bóng thì là vết đau trong lòng.

Tiếng Việt phổ thông
đi biệt tíchcụm động từ

Bỏ đi đâu mất, không để lại dấu vết, từ đó không ai hay tin tức gì nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyện cổ tíchdanh từ

Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, thường có vua chúa, tiên, phép lạ, người ta kể cho con nít nghe hay giữ làm vốn chuyện cũ của một dân tộc.

Phương ngữ Nam Bộ
truyện cổ tíchdanh từ

Chuyện kể từ đời xưa truyền lại, thường có phép lạ, tiên, công chúa, kể cho con nít nghe.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 錫 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng